Hi, How are you

Welcome to Hanoi University of Pharmacy K26’s Blog (Hanoi University of Pharmacy’s the 26 Course). At the end of this year (2011) we are organizing a ceremony for the day when we entered the University 40 years ago. This blog is a place where we can share the confide, keep the students’ memory and it will give some materials for our course's summmary record book. I would like all of us to respond and take part in this event.

BÀI NHIỀU NGƯỜI XEM NHẤT

16 tháng 2, 2011

LỊCH VẠN SỰ 16/2 (14 ÂM) ĐẾN 28/2 (26 ÂM)

Thứ tư – Ngày NHÂM DẦN – 16/2 tức 14/1 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Sâm – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Canh Thân, Bính Thân.
SAO TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Phúc hậu
Nên:  chỉ tốt chuyện cũ, chuyện nhỏ, mọi sự đều xấu
SAO SẤU: Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Thiên hình, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: khai trương, dọn nhà, xây dựng, cưới hỏi, vào đơn, an táng
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày QUÝ MÃO – 17/2 tức 15/1 ÂL (Đ)
LỄ THƯỢNG NGUYÊN (Rằm Tháng Giêng-Ngày Thơ Việt nam)
Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi: Tân Dậu, Đinh Dậu.
SAO TỐT: Sát cống.
Nên: xấu mọi sự, trừ việc cũ việc nhỏ
SAO SẤU: Nguyệt kiến,  Kim thần thất sát. Hắc đạo: Chu tước.
Cử: an táng, dọn nhà, khai trương, cưới hỏi, động thổ, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày GIÁP THÌN – 18/2 tức 16/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình: Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi: Nhâm Tuất, Canh Tuất.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên phú, Thiên tài, Trực tinh, Kim quỹ, Lộc khố.
Nên: cúng tế, giao dịch, cầu tài, cầu phúc
SAO SẤU: Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Khô tiêu, Trùng tang, Thập ác đại bại.
Cử: tẩn liệm, an táng, cưới hỏi, dọn nhà, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày ẤT TỴ – 19/2 tức 17/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Liễu – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi: Quý Hợi, Tân Hợi.
SAO TỐT: Thiên quý, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: đính hôn, khai trương, giao dịch, xuất hành cho người sinh Âm Tuế. Chữa bệnh, vào đơn
SAO SẤU: Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Ngũ hư, Đại mộ.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày BÍNH NGỌ – 20/2 tức 18/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Tinh – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Không có – Tự hình: Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi: Mậu Tý, Canh Tý.
SAO TỐT: Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức.
Nên: đi xa, giao dịch, an táng
SAO SẤU: Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo: Bạch hổ. Ngày Tam nương
Cử: cưới gả, dọn nhà, khai trương, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH MÙI – 21/2 tức 19/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao TRƯƠNG -Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
SAO TỐT: Thiên đức, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO SẤU: Thổ cấm, Thiên ôn.
Cử: vào đơn, giao dịch, an táng, gác mái làm cửa làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày MẬU THÂN – 22/2 tức 20/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Dực -Trực  Phá
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Dần, Giáp Dần.
SAO TỐT: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã.
Nên: đi xa, thay đổi, chữa bệnh, vào đơn
SAO SẤU: Thiên lao, Ly sào, Nguyệt phá.
Cử: đính hôn, khai trương, xuất hành, dọn nhà
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày KỶ DẬU – 23/2 tức 21/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Mão, Ất Mão.
SAO TỐT: Thiên phúc, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức.
Nên: cúng tế, làm việc cũ việc nhỏ
SAO SẤU: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Bát phong. Hắc đạo: Huyền vũ.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày CANH TUẤT – 24/2 tức 22/1 ÂL (Đ)
Hành KIM -Sao GIÁC -Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
SAO TỐT: Thiên hỉ, Thiên quan, Thiên ân, Tam hợp, Hoàng ân.
Nên: Mọi sự đều tốt
SAO SẤU: Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Phi liêm đại sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Âm thác. Ngày Tam nương
Cử: xuất hành, đính hôn, động thổ, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày TÂN HỢI – 25/2 tức 23/1 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Cang – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.
SAO TỐT: Thiên ân, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương.
Nên: cúng tế, cầu phúc,
SAO SẤU: Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: mọi sự đều xấu, tránh đi sông nước
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM TÝ – 26/2 tức 24/1 ÂL (Đ)
Hành MỘC – Sao Đê – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Ngọ, Canh Ngọ.
SAO TỐT: Thiên đức hợp, Thiên thụy, Nguyệt không, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: mọi sự đều tốt
SAO SẤU: Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát.
Cử: động thổ, gác mái, làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày QUÝ SỬU – 27/2 tức 25/1 ÂL (Đ)
Ngày Thầy Thuốc Việt nam (27 tháng 2 dương lịch) 
Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Mùi, Tân Mùi.
SAO TỐT: Thiên ân, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: khai trương, xuất hành, dọn nhà, an táng
SAO SẤU: Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Kim thần thất sát, Huyết chi, Huyết kỵ.
Cử: đính hôn, làm bếp, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày GIÁP DẦN – 28/2 tức 26/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Tâm – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi: Mậu Thân, Bính Thân
SAO TỐT: Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu.
Nên: đính hôn, làm việc cũ việc nhỏ
SAO SẤU: Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Trùng tang, Dương thác, Thiên hình, Kim thần thất sát.
Cử: mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ HỘI THÁNG GIÊNG Âm Lịch

14/1: Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)
15/1: Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497) – Ngày Thơ Việt Nam
15-16/1: Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định
16/1: Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …
17/1: Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)
18/1: Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương
20/1: Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40
20-30/1: Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)
21/1: Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử
22/1: Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế
22-27/1: Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn

1 tháng 2, 2011

THIẾP MỪNG NĂM MỚI TÂN MÃO 2011


Nhân dịp năm mới tết cổ truyền dân tộc Tân mão 2011. Xin gửi đến các bạn dược sỹ khóa 26 cùng toàn thể gia đình tấm thiếp và lời chúc:

CHÚC MỪNG NĂM MỚI
SỨC KHỎE, HẠNH PHÚC, AN KHANG, THỊNH VƯỢNG

HAPPY NEW YEAR
WISHING YOU IN SECURITY AND GOOD HEALTH, SO MUCH HEPPIESS, WELL-TO-DO IN YOUR BUSINESS

LỊCH VẠN SỰ TỪ 4/2 ĐẾN 15/2

Thứ sáu – Ngày CANH DẦN – 4/2 tức 2/1 ÂL (Đ)

Vào tiết LẬP XUÂN lúc 12g32’
Hành MỘC – Sao Ngưu – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc tuổi Chi: Nhâm Thân, Mậu Thân.
SAO TỐT:  Yếu yên, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương
Nên: cầu phước, chữa bệnh, dự kiến việc mới
SAO XẤU:  Vãng vong, Lôi công, Thổ phù, Lục bất thành, Trùng phục, Thiên hình, Kim thần thất sát.
Cử: xuất hành, xây dựng, khai trương, cầu tài, thay đổi, an tang, vào đơn
HƯỚNG XUẤT HÀNH: Tây Nam (Tài thần) – Tây Bắc (Hỉ thần)
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ bảy – Ngày TÂN MÃO – 5/2 tức 3/1 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Nữ – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi: Quý Dậu, Kỷ Dậu.
SAO TỐT:  Nguyệt đức hợp, Bất tương
Nên: dự kiến việc mới
SAO XẤU:  Nguyệt kiến, Kim thần thất sát, Ly sào. Hắc đạo: Chu tước. Ngày Tam Nương
Cử: xấu mọi sự
HƯỚNG XUẤT HÀNH: Tây Nam (Tài thần) – Tây Nam (Hỉ thần)
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày NHÂM THÌN – 6/2 tức 4/1 ÂL (Đ)

Hành THỦY – Sao Hư – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Bính Dần, Bính Tuất – Tự hình: Giáp Thìn, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi: Bính Tuất, Giáp Tuất
SAO TỐT:  Thiên đức hợp, Nguyệt không, Thiên phú, Thiên tài, Lộc khố, Kim quỹ
Nên: giao dịch, cầu tài, an táng, gả cưới, thay đổi
SAO XẤU:  Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Hỏa tinh, Khô tiêu.
Cử: động thổ, xây dựng, khai trương, chữa bệnh, tẩn liệm, đính hôn, dựng bếp
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ hai – Ngày QUÝ TỴ – 7/2 tức 5/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Nguy – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Đinh Mão, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi: Đinh Hợi, Ất Hợi
SAO TỐT:  Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: tốt cho người sinh Âm tuế về an tang, xây dựng, gả cưới, vào đơn, chữa bệnh
SAO XẤU:  Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Cửu thổ quỷ, Ngũ hư, Ly sào. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ ba – Ngày GIÁP NGỌ – 8/2 tức 6/1 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao THẤT – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Canh Dần, Canh Thân – Tự hình: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi: Mậu Tý, Nhâm Tý.
SAO TỐT:  Thiên quý, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức, Sát cống
Nên: xuất hành, đi xa, đính hôn, khai trương, cầu tài, vào đơn
SAO XẤU:  Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí, Trùng tang, Cửu thổ quỷ.
Cử: nhóm họp, tẩn liệm, an tang, xây dựng, dọn nhà
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ tư – Ngày ẤT MÙI – 9/2 tức 7/1 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao BÍCH – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Sửu, Quý Sửu.
SAO TỐT:  Thiên quý, Thiên thành, Kính tâm, Trực tinh. Hoàng đạo: Ngọc đường
Nên: tốt mọi sự, gả cưới, tẩn liệm
SAO XẤU:  Thiên ôn, Thổ cấm, Đại mộ. Ngày Tam nương
Cử: sửa chữa, an táng, cải táng,
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ năm – Ngày BÍNH THÂN – 10/2 tức 8/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Khuê – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Nhâm Thân, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Dần, Nhâm Dần
SAO TỐT:  Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã
Nên:  tốt mọi sự, chữa bệnh, đi xa, an táng, thay đổi, xuất hành, xây dựng
SAO XẤU:  Thiên lao, Nguyệt phá.
Cử: giao dịch, khai trương, nhóm họp
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ sáu – Ngày ĐINH DẬU – 11/2 tức 9/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao LÂU – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Quý Tỵ, Quý Dậu, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi: Ất Mão, Quý Mão.
SAO TỐT:  Thiên đức, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức
Nên: tốt những việc cũ
SAO XẤU:  Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả. Hắc đạo: Huyền vũ.
Cử: xây dựng, đính hôn, gả cưới
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ bảy – Ngày MẬU TUẤT – 12/2 tức 10/1 ÂL (Đ)
Hành MỘC -  Sao Vị – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Thìn, Bính Thìn.
SAO TỐT:  Thiên hỉ, Thiên quan, Tam hợp, Hoàng ân, Nhân chuyên, Tư mệnh
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU:  Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Ly sào, Phi liêm đại sát.
Cử: xuất hành, đính hôn, gả cưới, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ nhật – Ngày KỶ HỢI – 13/2 tức 11/1 ÂL (Đ)

Hành MỘC – Sao Mão – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Tỵ, Đinh Tỵ.
SAO TỐT:  Thiên phúc, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương
Nên: khai trương, giao dịch, cầu tài, cúng tế, vào đơn, nhóm họp
SAO XẤU:  Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Câu trận.
Cử: xuất hành, gả cưới, an táng, xây dựng, đi sông nước
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ hai – Ngày CANH TÝ – 14/2 tức 12/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao TẤT – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Giáp Dần, Giáp Thân – Khắc tuổi Chi: Nhâm Ngọ, Bính Ngọ.
SAO TỐT:  Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa. Hoàng đạo: Thanh long
Nên: tốt mọi sự nhất là khai trương, cầu tài
SAO XẤU:  Diệt môn, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Trùng phục, Kim thần thất sát.
Cử: gác đòn giông, động thổ, xây dựng, an táng, đính hôn
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ ba – Ngày TÂN SỬU – 15/2 tức 13/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Chủy – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi: Đinh Mùi, Quý Mùi.
SAO TỐT:  Thiên ân, Nguyệt đức hợp, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa. Hoàng đạo: Minh đường
Nên: tốt những việc cũ, việc nhỏ, cúng tế, cầu phước
SAO XẤU:  Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Tam nương
Cử: xây dựng, dựng bếp, cưới gả, dọn nhà, an táng,
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

24 tháng 1, 2011

LỊCH VẠN SỰ TỪ 16/1 ĐẾN 3/2/2011


Chủ nhật – Ngày TÂN MÙI
– 16/1/2011 tức 13/12 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Mão – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi: Quý Sửu, Đinh Sửu
SAO TỐT: Nguyệt ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân
Nên: tốt những viêc nhỏ, cúng tế, vào đơn, chữa bệnh, an táng
SAO XẤU: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách. Hắc đạo: Huyền vũ. Ngày Tam nương
Cử: xây dựng, cưới gả, cầu phước, cầu tài
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu



Thứ hai – Ngày NHÂM THÂN
– 17/1 tức 14/12 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao TẤT – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Bính Dần, Canh Dần
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Thiên ân, Tư mệnh.
Nên: tốt việc cũ, việc nhỏ, xuất hành, giao dịch, chữa bệnh, vào đơn.
SAO XẤU: Lôi công, Ly sàng, Đại mộ, Hỏa tinh, Đao chiêm sát. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: an táng, xây dựng, cưới hỏi, làm bếp,
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Thứ ba – Ngày QUÝ DẬU – 18/1 tức 15/12 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Chủy – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi: Đinh Mão, Tân Mão.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương.
Nên: an táng, cưới gả, khai trương, giao dịch, cầu tài
SAO XẤU: Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Phi liêm đại sát. Hắc đạo: Câu trận.
Cử: xây dựng, động thổ, gác dòn lợp mái, làm cửa, đính hôn
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi



Thứ tư – Ngày GIÁP TUẤT – 19/1 tức 16/12 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sâm – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi: Nhâm Thìn, Canh Thìn.
SAO TỐT: Nguyệt không, Thánh tâm, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: an táng, giao dịch, đính hôn, chữa bệnh
SAO XẤU: Diệt môn, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngũ hư, Cô quả, Quỷ khốc, Bát phong.
Cử: động thổ, dọn nhà, khai trương, vào đơn, cưới gả, xuất hành, đi xa
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất


Thứ năm – Ngày ẤT HỢI – 20/1 tức 17/12 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Tỉnh – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi: Quý Tỵ, Tân Tỵ.
SAO TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Sinh khí, Nguyệt tài, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Trực tinh. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách.
Cử: khai trương, dọn nhà, xây dựng, xuất hành
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu



Thứ sáu – Ngày BÍNH TÝ – 21/1 tức 18/12 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Quỷ – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
SAO TỐT: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp.
Nên: làm các việc nhỏ
SAO XẤU: Thiên lại, Hỏa tai, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Thiên hình, Phủ đầu dát, Huyết chi, Huyết kỵ. Ngày Tam nương
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi


Thứ bảy – Ngày ĐINH SỬU – 22/1 tức 19/12 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Liễu – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Mùi, Kỷ Mùi.
SAO TỐT: Yếu yên, Bất tương.
Nên: cưới gả, vào đơn, giao dịch
SAO XẤU: Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Không phòng, Cửu thổ quỷ. Hắc đạo: Chu tước.
Cử: an táng, động thổ, xây dựng, xuất hành, dọn nhà, khai trương
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu



Chủ nhật – Ngày MẬU DẦN – 23/1 tức 20/12 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Tinh – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Thân, Giáp Thân
SAO TỐT: Thiên tài, U vi tinh, Tuế hợp, Thiên thụy, Nhân chuyên, Bất tương, Kim quỹ.
Nên: giao dịch, cầu tài, xuất hành đi xa
SAO XẤU: Sát chủ, Kiếp sát, Hoang vu, Địa tặc, Ly sào.
Cử: động thổ, tẩn liệm, đính hôn
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Thứ hai – Ngày KỶ MÃO – 24/1 tức 21/12 ÂL (Đ)
Hành THỔ – TRƯƠNG – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Dậu, Ất Dậu.
SAO TỐT: Thiên phú, Địa tài, Lộc khố, Thời đức, Thiên ân, Thiên thụy, Bất tương. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Sát chủ, Thổ ôn, Thiên ôn, Tai sát, Quả tú, Trùng tang, Trùng phục.
Cử: tẩn liệm, dọn nhà, đính hôn, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi



Thứ ba – Ngày CANH THÌN – 25/1 tức 22/12 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Dực – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
SAO TỐT: Tuế đức, Thiên ân, Thiên đức, Nguyệt đức, Thiên mã, Bất tương.
Nên: đi xa, thay đổi, dọn nhà, khai trương
SAO XẤU: Sát chủ, Tiểu hao, Nguyệt hư, Băng tiêu, Hà khôi, Kim thần thất sát. Thổ cấm. Hắc đạo: Bạch hổ. Ngày Tam nương
Cử: an táng, cưới gả, đi sông nước
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất


Thứ tư – Ngày TÂN TỴ – 26/1 tức 23/12 ÂL (Đ)
Ngày đưa Ông Táo về trời
Hành KIM – Sao Chẩn – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.
SAO TỐT: Thiên ân, Thiên thụy, Nguyệt ân, Thiên thành, Âm đức, Mãn đức, Tam hợp. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: thực hiện việc cũ, an táng, xây dựng
SAO XẤU: Đại hao, Cửu không, Tội chí, Cô quả, Ly sào, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Khô tiêu. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu



Thứ năm – Ngày NHÂM NGỌ
– 27/1 tức 24/12 ÂL (Đ)
Hành MỘC – Sao GIÁC – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình: Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi: Giáp Tý, Canh Tý
SAO TỐT: Thiên ân, Thiên quý, Minh tinh, Kính tâm, Giải thần.
Nên: cúng tế, chữa bệnh, cầu phước, vào đơn
SAO XẤU: Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thiên lao, Đại mộ.
Cử: làm bếp, khai trương, xuất hành, cưới gả, an táng
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi


Thứ sáu – Ngày QUÝ MÙI – 28/1 tức 25/12 ÂL (Đ)
Ngày tảo mộ
Hành MỘC – Sao Cang – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Sửu, Tân Sửu.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên ân, Nguyệt giải, Phổ hộ, Hoàng ân, Sát cống.
Nên: an táng, cưới gả, vào đơn, giao dịch, dọn nhà
SAO XẤU: Nguyệt phá, Lục bất thành, Thần cách. Hắc đạo: Huyền vũ.
Cử: xây dựng, lợp mái, động thổ, làm cửa, cúng tế, cầu phước
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu



Thứ bảy – Ngày GIÁP THÂN – 29/1 tức 26/12 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao  Đê – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi: Mậu Dần, Bính Dần.
SAO TỐT: Nguyệt không, Thiên quan, Ngũ phú, Phúc sinh, Hoạt diệu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Tư mệnh.
Nên: an táng, giao dịch, cầu tài, vào đơn
SAO XẤU: Lôi công, Ly sàng, Đao chiêm sát.
Cử: xây dựng, cưới hỏi,
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi


Chủ nhật – Ngày ẤT DẬU – 30/1 tức 27/12 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao PHÒNG – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Mão, Đinh Mão.
SAO TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt đức hợp, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương.
Nên: xuất hành, đi xa. Giao dịch
SAO XẤU: Thiên hỏa, Cô thần, Lỗ ban sát, Đao chiêm sát, Cửu thổ quỷ, Phi liêm đại sát. Hắc đạo: Câu trận. Ngày Tam nương
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi



Thứ hai – Ngày BÍNH TUẤT – 31/1 tức 28/12 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Tâm – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Nhâm: Ngọ, Tuất, Thìn, Tý – Khắc tuổi Chi: Mậu Thìn, Nhâm Thìn
SAO TỐT: Thánh tâm, Đại hồng sa. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: an táng, cúng tế, cầu phước, cưới gả, giao dịch
SAO XẤU: Thiên cương, Địa phá, Hoang vu, Ngũ quỷ, Nguyệt hình, Ngữ hư, Cô quả, Quỷ khốc.
Cử: động thổ, xây dựng, vào đơn, đính hôn
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất


Thứ ba – Ngày Đinh Hợi – 1/2 tức 29/12 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Vĩ – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Quý Mùi, Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Tỵ, Quý Tỵ.
SAO TỐT: Sinh khí, Nguyệt tài, Ích hậu, Dịch mã, Phúc hậu, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Thiên tặc, Nguyệt yếm, Nhân cách.
Cử: khai trương, dọn nhà, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu



Thứ tư – Ngày Mậu Tý – 2/2 tức 30/12 ÂL (Đ)

Đón giao thừa nửa đêm

Hành HỎA – Sao CƠ – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Bính Ngọ, Giáp Ngọ.
SAO TỐT: Cát khánh, Tục thế, Lục hợp.
Nên: chỉ tốt việc nhỏ, việc cũ, an táng
SAO XẤU: Thiên lại, Hỏa tai, Ly sào, Hoàng sa, Nguyệt kiến, Phủ đầu dát, Thiên hình, Huyết chi, Huyết kỵ
Cử: xuất hành, thay đổi, làm bếp, giao dịch, vào đơn
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

 

NĂM TÂN MÃO



Thứ năm – Ngày Kỷ Sửu – 3/2 tức 1/1 ÂL (Đ)

MÙNG 1 Tết Nguyên Đán Tân Mão

Hành HỎA – Sao Đẩu – Trực Kiến
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Đinh Mùi, Ất Mùi.
SAO TỐT: Yếu yên
Nên: làm việc cũ
SAO XẤU: Vãng vong, Tiểu hồng sa, Thổ phù, Tam tang, Không phòng, Trùng tang, Trùng phục, Ly sào. Hắc đạo: Chu tước.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu
HƯỚNG XUẤT HÀNH: Chánh Nam (Tài thần) – Đông Bắc (Hỉ thần)

20 tháng 1, 2011

ẢNH HÔM TẤT NIÊN 2010