Hi, How are you

Welcome to Hanoi University of Pharmacy K26’s Blog (Hanoi University of Pharmacy’s the 26 Course). At the end of this year (2011) we are organizing a ceremony for the day when we entered the University 40 years ago. This blog is a place where we can share the confide, keep the students’ memory and it will give some materials for our course's summmary record book. I would like all of us to respond and take part in this event.

BÀI NHIỀU NGƯỜI XEM NHẤT

30 tháng 3, 2011

LỊCH VẠN SỰ TỪ 1/4 (28/2 ÂM) ĐẾN 15/4 (13/3 ÂM)



THỨ NĂM ngày 31 tháng 3 năm 2011 (tuần thứ 13 ; ngày thứ 90 của năm 2011). Tức là ngày 27 tháng Hai năm Tân Mão (Ngày Ất Dậu tháng Tân Mão năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:51   chính ngọ: 12:01         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:51   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Phá (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Tướng tinh Con Cua - Mộc) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Tây Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Trực Tinh Thiên Quý Thiên Thành, Ngọc Đường (Ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Tốt chung mọi viêc)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Cửu Thổ Quỷ Trùng Tang, Dương Thác (ất Mão) Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Tai Sát, Ngũ Hư, Ly Sàng (Ảnh hưởng xấu với các việc: ; Giá thú, An táng, Khởi công xây nhà. Khởi tạo, Động thổ, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nhập trạch, giá thú, An táng)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Mão (o), Đinh Mão (h), Tân Mùi (o), Tân Sửu (o)

THỨ SÁU ngày 1 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 13 ; ngày thứ 91 của năm 2011). Tức là ngày 27 tháng Hai năm Tân Mão (Ngày Bính Tuất tháng Tân Mão năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:50   chính ngọ: 12:01         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:50   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Nguy (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Tướng tinh Con Trâu - Kim) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Tây Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Minh Tinh, Hoạt Diệu, Lục Hợp (Ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt nhưng gặp thụ tử thì xấu)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Quỷ Khốc (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Giá thú, Mở cửa hàng, Tế tự, Mai táng) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Thìn (m), Nhâm Thìn (t), Nhâm Ngọ (m), Nhâm Tuất (t), Nhâm Tý (m).

THỨ BẢY ngày 2 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 92 của năm 2011). Tức là ngày 28 tháng Hai năm Tân Mão (Ngày Đinh Hợi tháng Tân Mão năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:49   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:50   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Tướng tinh Con Dơi - Thổ) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Nguyên Vũ (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Tây Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nguyệt Ân Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mấu Thương (Ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cấm (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Mai táng, Giá thú).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Tỵ (m), Quý Tỵ (t), Quý Mùi (m), Quý Hợi (t), Quý Sửu (m)

CHỦ NHẬT ngày 3 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 93 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 1 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:49   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:12
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:49   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Hư (Tướng tinh Con Chuột - Thái Dương) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc.
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Chính Bắc; Hướng các thần ác: Hướng Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Xá (mậu Dần) Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mấu Thương, Đại Hồng Sa (Ảnh hưởng tốt với các việc: Hôn thú, Cầu phúc, cầu tài lộc, tế tự, Khai trương).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Xích Khẩu Ly Sào Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Bính Ngọ (t), Giáp Ngọ (k).

THỨ HAI ngày 4 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 94 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 2 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:48   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:12
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:49   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Thu (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Tướng tinh Con Én - Thái Âm) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Nguyên Vũ (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Chính Nam; Hướng các thần ác: Hướng Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa (Ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Trùng Tang, Trùng Phục Cô Quả, Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Hoang Vu, Huyền Vũ, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Ngũ Hư (Ảnh hưởng xấu với các việc: Giá thú, Khởi công, An táng Xây dựng, Tế tự, Khởi công, Giá thú, Mai táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Đinh Mùi (t), Ất Mùi (k).

THỨ BA ngày 5 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 95 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 3 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Canh Dần tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:47   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:12
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:48   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Khai (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Thất (Tướng tinh Con Heo - Hoả) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất.
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Hướng Bắc
Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Thuỵ Nguyệt Ân Sinh Khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã, Phúc Hậu, Hoàng Ân (Ảnh hưởng tốt với các việc: Làm nhà, sửa nhà, Động Thổ, trồng cây, Giá thú, Xuất hành, Cầu tài lộc, Khai trương (Riêng ngày mậu Dần Kỵ Động thổ).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Hoả Tinh Âm Thác (canh Thân) Thiên Tặc, Hoả Tai (Ảnh hưởng xấu với các việc: Khởi tạo, Động thổ, Nhập trạch, Khai trương, Lợp nhà, Làm nhà).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Nhâm Thân (k), Mậu Thân (o), Giáp Tý (k), Giáp Ngọ (k).

THỨ TƯ ngày 6 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 96 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 4 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Tân Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:46   chính ngọ: 11:59         mặt trời lặn: 18:13
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:47   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Bế (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Bích (Tướng tinh Con Nhím - Thuỷ) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Câu Trận (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Hướng Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Yếu Yên (thiên Quý) (Ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Đại Không Vong Thiên Địa Chuyển Sát (tân Mão, Ất Mão) Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Câu Trận, Nguyệt Kiến (Ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, lợp bếp, Mai táng, Động thổ).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Quý Dậu (k), Kỷ Dậu (o), Ất Sửu (k), Ất Mùi (k).

THỨ NĂM ngày 7 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 97 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 5 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:45   chính ngọ: 11:59         mặt trời lặn: 18:13
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:47   chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Kiến (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Tướng tinh Con Sói - Mộc) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây.
+ Ngày Thanh Long (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Tây; Hướng các thần ác: Hướng Bắc.
 + Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Sát Cống Thiên Đức, Nguỵệt Đức Mãn Đức, Thanh Long, Kính Tâm, (Ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt chung mọi viêc).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Thổ Phủ, Thiên Ôn, Ngũ Quỷ, Không Phòng, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Sát, Tam Tang (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây, Dựng, Động thổ, Xuất hành, Khởi tạo, An táng, Giá thú) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Bính Tuất (o), Giáp Tuất (h), Bính Dần (h), Giáp Thìn (h), Bính Thìn (o).

THỨ SÁU ngày 8 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 98 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 6 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão)
Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:44   chính ngọ: 11:59         mặt trời lặn: 18:13
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:46   chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Trừ (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Tướng tinh Con Chó - Kim) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Minh Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Tây Bắc; Hướng các thần ác: Thần đi vắng
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Trực Tinh Nguyệt Tài, Tam Hợp, Ngũ Phú, Âm Đức, Minh Đường (Ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Cửu Thổ Quỷ Thiên Địa Chính Chuyển (quý Mão) Kiếp Sát, Hoang Vu, Nhân Cách, Lôi Công, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Định Hợi (o), Ất Hợi (h)đinh Mão (h).

THỨ BẢY ngày 9 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 99 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 7 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão) Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:43   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:14
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:46   chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Mãn (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Vị (Tướng tinh Con Trĩ - Thổ) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Thiên Hình (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Quý Thiên Phú, Lộc Khố, Dân Nhật (thời Đức) (Ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Xây dựng nhà cửa, Khai trương, An Táng, Cầu tài lộc, Giao dịch).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Xích Khẩu Cửu Thổ Quỷ Dương Thác (giáp Thìn) Thiên Hoả, Thổ Ôn Thiên Cẩu, Phi Ma Sát, Quả Tú (Ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, đào ao giếng, Tế tự, Xây dựng, Nhâp trạch, giá thú).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Tý (h), Nhâm Tý (m), Canh Dần (h), Canh Thân (m) Mậu Ngọ (h), Nhâm Ngọ (m).

CHỦ NHẬT ngày 10 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 100 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 8 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:42   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:14
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:45   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG - NGÀY QUỐC LỄ CỦA TOÀN THỂ NGƯỜI VIỆT NAM

+ Trực: Bình (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Mão (Tướng tinh Con Gà- Thái Dương) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây.
+ Ngày Chu Tước (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Quý Hoạt Diệu (Ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Tốt nhưng gặp Thụ tử thì xấu)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Tiểu Không Vong Thiên Cương, Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Chu Tước, Sát Chủ, Tội Chí (Ảnh hưởng xấu với các việc: Kinh doanh, Cầu tài, Giá thú, Mở cửa hàng, Nhập Trạch, Khai trương, Tế tự, Kiện cáo).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Sửu (h), Quý Sửu (m), Tân Mão (h), Tân Dậu (m).

THỨ HAI ngày 11 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 101 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 9 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Bính Thân tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:41   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:14
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:45   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Định (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Tất (Tướng tinh Con Quạ - Thái Âm) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nhân Chuyên Nguyệt Không Thiên Tài, Tam Hợp (Ảnh hưởng tốt với các việc: Sửa nhà, làm giường Cầu tài lộc, Khai trương, Tang tế).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Dương công Kỵ Đại Hao (tử Khí Quan Phù), Nguyệt Yếm, Vãng Vong (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ, (Riêng Canh thân kỵ cả An táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Giáp Dần (t), Nhâm Dần (k), Nhâm Thân (k), Nhâm Tuất (t), Nhâm Thìn (t).

THỨ BA ngày 12 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 102 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 10 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:41   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:15
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:44   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Chấp (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Chuỷ (Tướng tinh Con Khỉ - Hoả) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Kim Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp Đại Tài, Phổ Hộ, Lục Hợp, Kim Đường, Nguyệt Giải (Ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt cho các việc Cầu tài lộc, Khai trương, làm phúc, giá thú, Xuất hành).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Hoang Vu, Ly Sàng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xấu mọi việc).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Ất Máo (t), Quý Mão (k), Quý Dậu (k), Quý Tỵ (t), Quý Hợi (t).

THỨ TƯ ngày 13 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 103 của năm 2011). Tức là ngày 11 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Mậu Tuất tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:40   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:15
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:43   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Phá (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Tướng tinh Con Vượn - Thuỷ) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Bạch Hổ (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Chính Bắc; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Xá (mậu Dần) Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần (Ảnh hưởng tốt với các việc: Xuất hành, Giao dịch, cầu tài lộc, Tế tự, tố tụng, Giải Oan (Trừ được Sao Xấu vì có sao Giải Thần)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Ly Sào Nguyệt Phá, Lục Bất Thành, Cửu Không, Quỷ Khốc, Bạch Hổ (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Xuất hành, Khai trương, Cầu tài, Mai táng, Tế tự)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Canh Thìn (k), Bính Thìn (o).

THỨ NĂM ngày 14 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 104 của năm 2011 ). Tức là ngày 12 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Kỷ Hợi tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão ). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:39   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:15
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:43   chính ngọ: 11:53         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Nguy (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Tướng tinh Con Cầy - Mộc) - thuộc chùm sao Chu tước -Phương Nam
+ Ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Chính Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Thành, Cát Khánh, Mẫu Thương, Tuế Hợp, Ngọc Đường (Ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương).
+ Các sao xấu ( HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Đại Không Vong Hoả Tinh Trùng Tang, Trùng Phục Thụ Tử, Địa Tặc, Thổ Cấm (Ảnh hưởng xấu với các việc: ; Giá thú, Khởi công, An táng Khởi tạo, An táng, Động thổ, Xuất hành, Xây dựng) (Lưu ý : Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Tân Tỵ (k) , Đinh Tỵ (o).

THỨ SÁU ngày 15 tháng 4 năm 2011 ( tuần thứ 15 ; ngày thứ 105 của năm 2011 ). Tức là ngày 13 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Canh Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:38   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:16
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:42   chính ngọ: 11:53         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Tướng tinh Con Dê - Kim) - thuộc chùm sao Chu tước -Phương Nam
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nguyệt Ân Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mấu Thương, Đại Hồng Sa (Ảnh hưởng tốt với các việc: Hôn thú, Cầu phúc, cầu tài lộc, tế tự, Khai trương,)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Xích Khẩu Âm Thác (canh Thân) Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo,) (Lưu ý : Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Nhâm Ngọ (m) , Bính Ngọ (t) , Giáp Thân (t) , Giáp Dần (t).

NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO ÂM LỊCH
Tháng 3: Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên
4/5/1277: Ngày mất vua Trần Thái Tông (1218)
1/3: Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam
1-10/3: Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)
3/3: Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay
1-15/3: Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)
3/3: TẾT HÀN THỰC
5-7/3 (7): Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.
6/3: Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây
- Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây
6-9/3 (8): Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình
7-8/: Hội chùa Láng, Hà Nội
8/3/Mậu Tý: Chiến thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)
10/3: GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ)
– Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)
11/3: Hội làng Đăm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội
12/3: Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)
13/3: Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây
14-16/3: Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh
20-24/3: Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa
21-1/4: Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình
23/3: Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội
26/3: Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)

15 tháng 3, 2011

LỊCH VẠN SỰ TỪ 16/3 (12/2 ÂM) ĐẾN 31/3 (27/2 ÂM)

Thứ Tư – Ngày CANH NGỌ – 16/3 tức 12/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Sâm – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi: Nhâm Tý, Bính Tý.
SAO TỐT: Nguyệt không, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Nhân chuyên, Hoàng đạo Kim quỹ.
Nên: lợp mái, dọn nhà, cầu tài, cầu phúc, khai trương,
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi.
Cử: không nên làm việc mới, xây dựng, đi song nước
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Năm – Ngày TÂN MÙI – 17/3 tức 13/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi: Quý Sửu, Đinh Sửu
SAO TỐT: Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp, Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: cúng tế, cầu phúc, những việc cũ việc nhỏ
SAO XẤU: Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Trùng phục, Huyết kỵ. Ngày Tam nương
Cử: làm bếp, làm mái, động thổ, an táng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Sáu – Ngày NHÂM THÂN – 18/3 tức 14/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Bính Dần, Canh Dần.
SAO TỐT: Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Thiên ân.
Nên: thay đổi, chữa bệnh,
SAO XẤU: Kiếp sát. Hắc đạo: Bạch h. Ngày Nguyệt k
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Bảy – Ngày QUÝ DẬU – 19/3 tức 15/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Liễu – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi: Đinh Mão, Tân Mão.
SAO TỐT: Thiên thành. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: tốt những việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Tai sát, Nguyệt yếm, Ngũ hư, Cô quả, Hỏa tinh.
Cử: xuất hành, khai trương, dọn nhà, gả cưới, làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ Nhật – Ngày GIÁP TUẤT – 20/3 tức 16/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Tinh – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi: Nhâm Thìn, Canh Thìn.
SAO TỐT: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp
Nên: an tang, gả cưới, chữa bệnh, cầu phúc
SAO XẤU: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Hắc đạo: Thiên lao.
Cử: vào đơn, xây dựng, khai trương, giao dịch
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Hai – Ngày ẤT HỢI – 21/3 tức 17/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi: Quý Tỵ, Tân Tỵ.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Sát cống
Nên: gả cưới, dọn nhà, giao dịch
SAO XẤU: Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Trùng tang, Đại mộ, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Nguyên vũ.
Cử: xây dựng, tẩn liệm, an táng
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Ba – Ngày BÍNH TÝ – 22/3 tức 18/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Dực – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
SAO TỐT: Tuế đức, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Hoàng đạo: Tư mệnh.
Nên: vào đơn, chữa bệnh, những việc nhỏ
SAO XẤU: Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Tư – Ngày ĐINH SỬU – 23/3 tức 19/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Mùi, Kỷ Mùi
SAO TỐT: Nguyệt ân, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương
Nên: an táng, đính hôn, cúng tế, cầu phúc
SAO XẤU: Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Bát phong, Khô tiêu. Hắc đạo: Câu trận.
Cử: xây dựng, gả cưới, khai trương, cầu tài, dọn nhà
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Năm – Ngày MẬU DẦN – 24/3 tức 20/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Thân, Giáp Thân
SAO TỐT: Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Hoàng sa, Ly sào, Ngũ quỷ, Kim thần thất sát, Huyết chi.
Cử: xuất hành, thay đổi, đi xa
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Sáu – Ngày KỶ MÃO – 25/3 tức 21/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Cang – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Dậu, Ất Dậu.
SAO TỐT: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Kim thần thất sát, Nguyệt kiến.
Cử: lợp mái, làm bếp, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Bảy – Ngày CANH THÌN – 26/3 tức 22/2 ÂL (T)
80 năm Ngày thành lập Đoàn thanh niên Lao động Việt nam 26/03/1931-26/03/2011
Hành KIM – Sao Đê – Trực TrỪ
Khắc tuổi Can: Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
SAO TỐT: Thiên ân, Nguyệt không
Nên: cúng tế, cầu phúc
SAO XẤU: Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Hắc đạo: Thiên hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Ngày Tam nương.
Cử: vào đơn, xây dựng, lợp mái, gả cưới, an táng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ Nhật – Ngày TÂN TỴ – 27/3 tức 23/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.
SAO TỐT: Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên thụy, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng phục. Ly sào. Hắc đạo: Chu tước. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: tẩn liệm, động thổ, dọn nhà, khai trương,
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Hai – Ngày NHÂM NGỌ – 28/3 tức 24/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Tâm – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình: Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi: Giáp Tý, Canh Tý
SAO TỐT: Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Hoàng đạo: Kim quỹ
Nên: cầu tài, gả cưới, an táng, xây dựng, giao dịch
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Hỏa tinh.
Cử: đi sông nước, làm bếp, nhóm họp
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Ba – Ngày QUÝ MÙI – 29/3 tức 25/2 ÂL (T)
Hành MỘC  – Sao VĨ – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Sửu, Tân Sửu.
SAO TỐT: Thiên ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.
Cử: nhóm họp. cúng tế, cầu phúc, an táng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Tư – Ngày GIÁP THÂN – 30/3 tức 26/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi: Mậu Dần, Bính Dần.
SAO TỐT: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống
Nên: tốt mọi sự, xuất hành, đi xa, cầu tài, thay đổi
SAO XẤU: Kiếp sát. Hắc đạo: Bạch hổ
Cử: động thổ, đính hôn, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Năm – Ngày ẤT DẬU – 31/3 tức 27/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Mão, Đinh Mão.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên thành, Trực tinh. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: giao dịch, chữa bệnh, vào đơn,
SAO XẤU: Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ, Trùng tang, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương
Cử: an táng, gả cưới, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

LỄ HỘI THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

10-12/2: Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu)
10- 12/2: Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên
12/2: Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam
15/2: Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)
15/2: Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
14 -16/2: Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình
17-19/2: Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)
19-20/2: Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)
80 năm ngày thành lập Đoàn thanh niên Lao động Việt nam 26/03/1931-26/03/2011 (22 Âm)
24/2: Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)
24/2: Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

8 tháng 3, 2011

CHÚC MỪNG NGÀY 8 THÁNG 3

NHÂN NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 8 THÁNG 3

XIN CHÚC CÁC BẠN NỮ KHÓA 26 LUÔN XINH ĐẸP, TƯƠI TRẺ, HẠNH PHÚC!

CONGRATULATION ON VIETNAMESE WOMEN 'S DAY 8th MARCH
WISHING YOU BEAUY, BEING CHEERFUL, AND HAPPINESS FOR EVER,

27 tháng 2, 2011

LỊCH VẠN SỰ 1/3 (27/01 ÂM) ĐẾN 15/3 (11/02 ÂM)

Thứ ba – Ngày ẤT MÃO – 1/3 tức 27/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao VĨ – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
SAO TỐT: Thiên quý.
Nên: làm việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Nguyệt kiến, Đại mộ, Kim thần thất sát. Hắc đạo: Chu tước. Ngày Tam nương
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Tư – Ngày BÍNH THÌN – 2/3 tức 28/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao CƠ – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi: Mậu Tuất, Nhâm Tuất.
SAO TỐT: Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên phú, Thiên tài, Kim quỹ, Lộc khố, Nhân chuyên.
Nên: cúng tế, cầu phúc, cầu tài, thay đổi
SAO XẤU: Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Khô tiêu.
Cử: khai trương, động thổ, lợp mái, dọn nhà, an táng, đính hôn
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Năm – Ngày ĐINH TỴ – 3/3 tức 29/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi: Kỷ Hợi, Quý Hợi.
SAO TỐT: Thiên đức, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, Nguyệt hình.
Cử: cúng tế, vào đơn, nhóm họp, cầu tài, giao dịch,
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Sáu – Ngày MẬU NGỌ – 4/3 tức 30/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Không có – Tự hình: Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi: Bính Tý, Giáp Tý.
SAO TỐT: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức, Ngũ hợp.
Nên: xuất hành, thay đổi, chữa bệnh
SAO XẤU: Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Tội chí. Hắc đạo: Bạch hổ.
Cử: an táng, tẩn liệm, động thổ, gả cưới
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Bảy – Ngày KỶ MÙI – 5/3 tức 1/ 2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Đinh Sửu, Ất Sửu.
SAO TỐT: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh.
Cử: an tang, cải tang, động thổ, sửa chữa, làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ Nhật – Ngày CANH THÂN – 6/3 tức 2/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Hư – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc  tuổi Chi: Nhâm Dần, Mậu Dần.
SAO TỐT: Nguyệt không, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống, Trực tinh.
Nên: xuất hành, đi xa, thay đổi, chữa bệnh, vào đơn,
SAO XẤU: Kiếp sát. Hắc đạo: Bạch hổ.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Hai – Ngày TÂN DẬU – 7/3 tức 3/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi: Quý Mão, Kỷ Mão.
SAO TỐT: Thiên thành, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: giao dịch, vào đơn, xây dựng
SAO XẤU: Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả, Trùng phục, Âm thác. Ngày Tam nương.
Cử: tẩn liệm, an táng. dọn nhà, khai trương. gả cưới,
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Ba – Ngày NHÂM TUẤT – 8/3 tức 4/2 ÂL (T)
NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM
Hành THỦY – Sao THẤT – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Bính Thìn, Giáp Thìn.
SAO TỐT: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp.
Nên: chỉ làm việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên lao.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Tư – Ngày QUÝ HỢI – 9/3 tức 5/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao BÍCH – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
SAO TỐT: Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp.
Nên: gả cưới, thay đổi, giao dịch, xuất hành, đi xa
SAO XẤU: Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Huyền Vũ. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: lợp mái, đính hôn, dọn nhà
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Năm – Ngày GIÁP TÝ – 10/3 tức 6/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Khuê – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
SAO TỐT: Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tư mệnh.
Nên: gả cưới, giao dịch, cầu tài
SAO XẤU: Sát chủ, Địa tặc, Tội chí, Băng tiêu, Nguyệt hình, Lỗ ban sát, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát.
Cử: động thổ, xây dựng, làm cửa, làm bếp, vào đơn,
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Sáu – Ngày ẤT SỬU – 11/3 tức 7/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao LÂU – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Mùi, Quý Mùi
SAO TỐT: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương.
Nên: giao dịch, cầu tài, vào đơn, cúng tế, cầu phúc
SAO XẤU: Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Đại mộ, Trùng tang, Kim thần thất sát, Khô tiêu. Hắc đạo: Câu trận. Ngày Tam nương.
Cử: an tang, xây dựng, gả cưới
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Bảy – Ngày BÍNH DẦN – 12/3 tức 8/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Vị – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Thân, Nhâm Thân.
SAO TỐT: Tuế Đức, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên ân, Sát cống, Bất tương. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: mọi sự đều tốt
SAO XẤU: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Huyết chi, Kim thần thất sát.
Cử: xuất hành, đi xa, thay đổi
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ Nhật – Ngày ĐINH MÃO – 13/3 tức 9/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Mão – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi: Ất Dậu, Quý Dậu
SAO TỐT: Nguyệt ân, Phúc sinh, Quan nhật, Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: mọi sự đều tốt
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát.
Cử: động thổ, làm bếp, cúng tế, cầu tài
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Hai – Ngày MẬU THÌN – 14/3 tức 10/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao TẤT – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Không có – Tự hình: Canh Thìn, Bính Thìn
Khắc tuổi Chi: Canh Tuất, Bính Tuất
SAO TỐT: Thiên phúc, Thiên ân.
Nên: tốt những việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào, Thiên hình.
Cử: an táng, xây dựng, làm bếp, làm cửa, đính hôn, vào đơn
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Ba – Ngày KỶ TỴ – 15/3 tức 11/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Chủy – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Hợi, Đinh Hợi
SAO TỐT: Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã.
Nên: giao dịch, cầu tài, nhóm họp, xuất hành, đi xa
SAO XẤU: Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Ly sào, Phi liêm đại sát. Hắc đạo: Chu tước.
Cử: khai trương, dọn nhà, gả cưới, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

LỄ HỘI THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2: Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) Sơn La, Lai Châu
2/2: Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Nội (2) – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp
3/2- 30/3: Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh
4/2: 8/3 NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM
5/2: Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)
8/2: Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương
9/2: Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế
10/2: Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội
10-12/2: Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu)
10- 12/2: Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên
12/2: Lễ hội Bà Thu bồn, Quảng Nam
15/2: Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)
15/2: Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, Nghệ An
14 -16/2: Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình
17-19/2: Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)
19-20/2: Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)
24/2: Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)
24/2: Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

26 tháng 2, 2011

CHÚC MỪNG NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM CONGRATULATION ON VIETNAMESE PHYSICIAN'S DAY

CHÚC MỪNG NHÂN DỊP NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM 27 THÁNG 2

Xin gửi lời chúc đến các Dược sỹ Khóa 26 Đại học Dược Hà nội
Chúc các bạn luôn có Sức khỏe, Hạnh phúc và Thành đạt

CONGRATULATION ON VIETNAMESE PHYSICIAN'S DAY 27 FEBRUARY

Wishing You Health, Happiness and Success Forever