Hi, How are you

Welcome to Hanoi University of Pharmacy K26’s Blog (Hanoi University of Pharmacy’s the 26 Course). At the end of this year (2011) we are organizing a ceremony for the day when we entered the University 40 years ago. This blog is a place where we can share the confide, keep the students’ memory and it will give some materials for our course's summmary record book. I would like all of us to respond and take part in this event.

BÀI NHIỀU NGƯỜI XEM NHẤT

12 tháng 4, 2011

LỊCH VẠN SỰ TỪ 16/4 (28/2 ÂM) ĐẾN 2/5(30/3 ÂM)

THỨ BẢY ngày 16 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 106 của năm 2011). Tức là ngày 14 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Tân Sửu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:37                chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:16
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:42            chính ngọ: 11:53         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Thu (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Liễu (Tướng tinh Con Hoẵng - Thổ) - thuộc chùm sao Chu tước - Phương Nam.
+ Ngày Nguyên Vũ (Ngày Hắc đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Sát Cống, U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa (ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Cửu Thổ Quỷ, Thiên Địa, Chuyển Sát (Tân Mão, Ất Mão) Cô Quả, Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Hoang Vu, Huyền Vũ, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Ngũ Hư. (ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Tế tự, Khởi công, Giá thú, Mai táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Quý Mùi (m), Đinh Mùi (t), Ất Dậu (t), Ất Mão (t).

CHỦ NHẬT ngày 17 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 107 của năm 2011). Tức là ngày 15 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Nhâm Dần tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:36                chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:16
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:41            chính ngọ: 11:53         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Khai (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Tinh (Tướng tinh Con Ngựa - Thái Dương) - thuộc chùm sao Chu tước - Phương Nam.
+ Ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất.
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Tây; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Trực Tinh Thiên Đức, Nguỵệt Đức Sinh Khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã, Phúc Hậu, Hoàng Ân (Ảnh hưởng tốt với các việc: Làm nhà, sửa nhà, Động Thổ, trồng cây, Giá thú, Xuất hành, Cầu tài lộc, Khai trương (Riêng ngày mậu Dần Kỵ Động thổ).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Cửu Thổ Quỷ Thiên Tặc, Hoả Tai (ảnh hưởng xấu với các việc: Khởi tạo, Động thổ, Nhập trạch, Khai trương, Lợp nhà, Làm nhà).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Canh Thân (m), Bính Thân (h), Bính Dần (h).

THỨ HAI ngày 18 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 108 của năm 2011). Tức là ngày 16 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Quý Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:36                chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:17
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:41            chính ngọ: 11:52         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Bế (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Trương (Tướng tinh Con Nai - Thái Âm) - thuộc chùm sao Chu tước - Phương Nam.
+ Ngày Câu Trận (Ngày Hắc đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Tây Bắc; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Yếu Yên (thiên Quý) (ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Tiểu Không Vong Thiên Địa Chính Chuyển (Quý Mão) Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Câu Trận, Nguyệt Kiến (ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, lợp bếp, Mai táng, Động thổ).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Tân Dậu (m), Đinh Dậu (h), Đinh Mão (h).

THỨ BA ngày 19 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 109 của năm 2011). Tức là ngày 17 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Giáp Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:35                chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:40            chính ngọ: 11:52         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Kiến (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Dực (Tướng tinh Con Rắn - Hoả) - thuộc chùm sao Chu tước - Phương Nam.
+ Ngày Thanh Long (Ngày Hoàng đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Quý Mãn Đức, Thanh Long, Kính Tâm, (ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú, Tốt chung mọi viêc).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Dương Thác(Giáp Thìn) Thổ Phủ, Thiên Ôn, Ngũ Quỷ, Không Phòng, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Sát, Tam Tang. (ảnh hưởng xấu với các việc: Xây, Dựng, Động thổ, Xuất hành, Khởi tạo, An táng, Giá thú).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Nhâm Tuất (t), Canh Tuất (k), Canh Thìn (k), Nhâm Thìn (t).

THỨ TƯ ngày 20 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 110 của năm 2011). Tức là ngày 18 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Ất Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:34                chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:17
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:40            chính ngọ: 11:52         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Trừ (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Chẩn (Tướng tinh Con Giun - Thuỷ) - thuộc chùm sao Chu tước - Phương Nam.
+ Ngày Minh Đường (Ngày Hoàng đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nhân Chuyên, Thiên Quý, Nguyệt Tài, Tam Hợp, Ngũ Phú, Âm Đức, Minh Đường (ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú, Cầu tài, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kiếp Sát, Hoang Vu, Nhân Cách, Lôi Công, Không Phòng (ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Quý Hợi (t), Tân Tỵ (k).

THỨ NĂM ngày 21 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 111 của năm 2011). Tức là ngày 19 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Bính Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:33                chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:18
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:39            chính ngọ: 11:52         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Mãn (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Giác (Tướng tinh Con Cá Sấu - Mộc) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông .
+ Ngày Thiên Hình (Ngày Hắc đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Thần đi vắng
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nguyệt Không, Thiên Phú, Lộc Khố, Dân Nhật (thời Đức) (ảnh hưởng tốt với các việc: Sửa nhà, làm giường Xây dựng nhà cửa, Khai trương, An Táng, Cầu tài lộc, Giao dịch).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Xích Khẩu Thiên Hoả, Thổ Ôn Thiên Cẩu, Phi Ma Sát, Quả Tú (Ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, đào ao giếng, Tế tự, Xây dựng, Nhâp trạch, giá thú) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Tý (h), Canh Tý (o), Canh Ngọ (o), Mậu Ngọ (h).

THỨ SÁU ngày 22 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 16; ngày thứ 112 của năm 2011). Tức là ngày 20 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Đinh Mùi tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:33                chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:18
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:39            chính ngọ: 11:52         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Bình (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Cang (Tướng tinh Con Rồng - Kim) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông.
+ Ngày Chu Tước (Ngày Hắc đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp Hoạt Diệu (ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt cho các việc Tốt nhưng gặp Thụ tử thì xấu).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Đại Không Vong, Thiên Cương, Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Chu Tước, Sát Chủ, Tội Chí (ảnh hưởng xấu với các việc: Kinh doanh, Cầu tài, Giá thú, Mở cửa hàng, Nhập Trạch, Khai trương, Tế tự, Kiện cáo). (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Sửu (h), Tân Sửu (o).

THỨ BẢY ngày 23 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 113 của năm 2011). Tức là ngày 21 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Mậu Thân tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:32                chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:18
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:38            chính ngọ: 11:51         mặt trời lặn: 18:04
+ Trực Định (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Đê (Tướng tinh Con Cu li - Thổ) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông.
+ Ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Chính Bắc; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Xá (Mậu Dần) Thiên Tài, Tam Hợp (ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương, Tang tế.)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Ly Sào, Hoả Tinh, Đại Hao (Tử Khí Quan Phù), Nguyệt Yến, Vãng Vong (ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ, (riêng Canh Thân kỵ cả an táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Canh Dần (m), Giáp Dần (t).

CHỦ NHẬT ngày 24 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 114 của năm 2011). Tức là ngày 22 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Kỷ Dậu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:31                chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:19
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:38            chính ngọ: 11:51         mặt trời lặn: 18:05

+ Trực Chấp (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Phòng (Tướng tinh Con Thỏ - Thái Dương) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông
+ Ngày Minh Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Chính Nam; Hướng các thần ác: Đông Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Đại Tài, Phổ Hộ, Lục Hợp, Minh Đường, Nguyệt Giải. (ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương, làm phúc, giá thú, xuất hành).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Cửu Thổ Quỷ, Trùng Tang, Trùng Phục, Hoang Vu, Ly Sàng (ảnh hưởng xấu với các việc; Giá thú, Khởi công, An táng Xấu mọi việc).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Tân Mão (m), Ất Mão (t).

THỨ HAI ngày 25 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 115 của năm 2011). Tức là ngày 23 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Canh Tuất tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:30                chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:19
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:38            chính ngọ: 11:51         mặt trời lặn: 18:05

+ Trực Phá (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Tâm (Tướng tinh Con Cáo - Thái Âm) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông.
+ Ngày Bạch Hổ (Ngày Hắc đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Đông Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Ân, Sát Cống, Nguyệt Ân, Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần (ảnh hưởng tốt với các việc: Xuất hành, Giao dịch, cầu tài lộc, Tế tự, tố tụng, Giải Oan (trừ được Sao Xấu vì có sao Giải Thần).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Cửu Thổ Quỷ, Âm Thác (Canh Thân) Nguyệt Phá, Lục Bất Thành, Cửu Không, Quỷ Khốc, Bạch Hổ (ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Xuất hành, Khai trương, Cầu tài, Mai táng, Tế tự).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Giáp Thìn (h), Mậu Thìn (m), Giáp Tuất (h).

THỨ BA ngày 26 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 116 của năm 2011). Tức là ngày 24 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Tân Hợi tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:30                chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:20
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:37            chính ngọ: 11:51         mặt trời lặn: 18:05

+ Trực Nguy (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Vĩ (Tướng tinh Con Hổ - Hoả) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông
+ Ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Đông Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Ân, Trực Tinh Thiên Thành, Cát Khánh, Mẫu Thương, Tuế Hợp, Ngọc Đường. (ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Tiểu Không Vong, Thiên Địa Chuyển Sát (Tân Mão, Ất Mão) Thụ Tử, Địa Tặc, Thổ Cấm (ảnh hưởng xấu với các việc: Khởi tạo, An táng, Động thổ, Xuất hành, Xây dựng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Ất Tỵ (h), Kỷ Tỵ (m), Ất Hợi (h)

THỨ TƯ ngày 27 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 117 của năm 2011). Tức là ngày 25 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Nhâm Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:29                chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:20
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:37            chính ngọ: 11:51         mặt trời lặn: 18:05
+ Trực Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Cơ (Tướng tinh Con Báo - Thuỷ) - thuộc chùm sao Thanh Long- Phương Đông
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Tây; Hướng các thần ác: Đông Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Thuỵ, Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mấu Thương, Đại Hồng Sa (ảnh hưởng tốt với các việc: Hôn thú, Cầu phúc, cầu tài lộc, tế tự, Khai trương)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Xích Khẩu, Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Giáp Ngọ (k), Canh Ngọ (o), Bính Tuất (o), Bính Thìn (o)

THỨ NĂM ngày 28 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 118 của năm 2011). Tức là ngày 26 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Quý Sửu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:28                chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:20
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:36            chính ngọ: 11:51         mặt trời lặn: 18:05
+ Trực Thu (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Tướng tinh Con Cua - Mộc) - thuộc chùm sao Huyền Vũ - Phương Bắc
+ Ngày Nguyên Vũ (Ngày Hắc đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Tây Bắc; Hướng các thần ác: Đông Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Ân, U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa (ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Địa, Chính Chuyển (quý Mão) Cô Quả, Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Hoang Vu, Huyền Vũ, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Ngũ Hư (ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Tế tự, Khởi công, Giá thú, Mai táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Ất Mùi (k), Tân Mùi (o), Đinh Hợi (o), Đinh Tỵ (o)

THỨ SÁU ngày 29 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 17; ngày thứ 119 của năm 2011). Tức là ngày 27 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Giáp Dần tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:28                chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:21
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:36            chính ngọ: 11:50         mặt trời lặn: 18:05
+ Trực Khai (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Tướng tinh Con Trâu - Kim) - thuộc chùm sao Huyền Vũ - Phương Bắc
+ Ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Đông Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nhân Chuyên, Thiên Quý, Sinh Khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã, Phúc Hậu, Hoàng Ân (ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Làm nhà, sửa nhà, Động Thổ, trồng cây, Giá thú, Xuất hành, Cầu tài lộc, Khai trương (Riêng ngày mậu Dần Kỵ Động thổ).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Dương Thác (giáp Thìn) Thiên Tặc, Hoả Tai (ảnh hưởng xấu với các việc: Khởi tạo, Động thổ, Nhập trạch, Khai trương, Lợp nhà, Làm nhà) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Thân (o), Bính Thân (h)canh Ngọ (o), Canh Tý (o)

THỨ BẢY ngày 30 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 18; ngày thứ 120 của năm 2011). Tức là ngày 28 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Ất Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:27                chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:21
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:35            chính ngọ: 11:50         mặt trời lặn: 18:05
NGÀY KẾT THÚC CHIẾN TRANH VIỆT NAM
+ Trực Bế (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Tướng tinh Con Dơi - Thổ) - thuộc chùm sao Huyền Vũ - Phương Bắc
+ Ngày Câu Trận (Ngày Hắc đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Hướng Đông
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Quý, Yếu Yên (Thiên Quý) (ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Đại Không Vong, Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Câu Trận, Nguyệt Kiến (ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, lợp bếp, Mai táng, Động thổ)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Dậu (o), Đinh Dậu (h), Tân Mùi (o), Tân Sửu (o)

CHỦ NHẬT ngày 1 tháng 5 năm 2011 (tuần thứ 18; ngày thứ 121 của năm 2011). Tức là ngày 28 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Bính Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:51                chính ngọ: 12:01         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:51            chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04
NGÀY QUỐC TẾ LAO ĐỘNG
+ Trực Kiến (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Hư (Tướng tinh Con Chuột - Thái Dương) - thuộc chùm sao Huyền Vũ - Phương Bắc
+ Ngày Thanh Long (Ngày Hoàng đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Hướng Đông
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nguyệt Không, Mãn Đức, Thanh Long, Kính Tâm, (ảnh hưởng tốt với các việc: Sửa nhà, làm giường Tốt chung mọi viêc).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Đại Không Vong, Thổ Phủ, Thiên Ôn, Ngũ Quỷ, Không Phòng, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Sát, Tam Tang (ảnh hưởng xấu với các việc: Xây, Dựng, Động thổ, Xuất hành, Khởi tạo, An táng, Giá thú).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Tuất (m), Nhâm Tuất (t), Nhâm Ngọ (m), Nhâm Thìn (t), Nhâm Tý (m).

THỨ HAI ngày 2 tháng 5 năm 2011 (tuần thứ 18; ngày thứ 122 của năm 2011). Tức là ngày 29 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Đinh Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc: 05:26                chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:22
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc: 05:35            chính ngọ: 11:50         mặt trời lặn: 18:05

+ Trực Trừ (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Tướng tinh Con Én - Thái Âm) - thuộc chùm sao Huyền Vũ - Phương Bắc.
+ Ngày Minh Đường (Ngày Hoàng đạo).
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Hướng Đông
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp Nguyệt Tài, Tam Hợp, Ngũ Phú, Âm Đức, Minh Đường (ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt cho các việc Cầu tài, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kiếp Sát, Hoang Vu, Nhân Cách, Lôi Công, Không Phòng (ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Hợi (m), Quý Hợi (t), Quý Mùi (m), Quí Tỵ (t), Quý Sửu (m).
NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO ÂM LỊCH
14-16/3: Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh.
20-24/3: Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa.
21-1/4: Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình.
23/3: Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội.
26/3 : Hội chùa Bút Tháp Bắc Ninh.

4 tháng 4, 2011

CHỌN NGÀY TỐT MỘT PHONG TỤC ĐANG ĐƯỢC CHÚ Ý


Học thuyết Âm Dương - Ngũ hành và Kinh Dịch được ứng dụng rộng rãi trên nhiều lĩnh vực: triết học, y học, phong thủy. Một trong những lĩnh vực rất phổ biến là dự báo thời tiết, khí tượng. Nước ta và một số nước trong khu vực Đông Á thường dùng Âm lịch, tức hệ lịch được mã hoá theo can chi. Chính việc ứng dụng can chi và âm dương ngũ hành vào hệ Âm lịch là nền tảng hình thành việc phân định ngày giờ tốt xấu.
Thời tiết xấu sẽ ảnh hưởng tới sức khỏe con người, cơ thể mất cân bằng, làm việc kém minh mẫn và hiệu quả. Trái lại nếu thời tiết thuận lợi sẽ làm cho cơ thể khoẻ mạnh, trí não hưng phấn và là tiền đề cho công việc trôi trảy, hiệu quả lao động cao. Nếu việc chọn ngày giờ theo Âm lịch là sai thì chắc nó đã không thể tồn tại cho đến ngày nay trải qua mấy nghìn năm xã hội Nông nghiệp.
Theo Khoa học Thiên Văn học trong vũ trụ cũng thường xuyên xảy ra những vụ va chạm giữa các thiên hà, sinh ra những bức xạ, những tia vũ trụ mà ảnh hưởng của nó đến trái đất là rất lớn, chi phối đời sống của sinh vật nói chung và con người nói riêng. Vì vậy tránh ngày xấu cũng chính là trành những thời điểm không tốt của sự vận động vũ trụ và khí quyển. Nói rộng ra, việc sử dụng lý thuyết Âm Dương Ngũ hành hợp lý trong Âm lịch nhằm chọn ra thời điểm tốt tránh thời điểm xấu là việc nên làm. Muốn thành công phải hội tụ cả ba yếu tố Thiên thời - Địa lợi - Nhân hoà mà Thiên thời là một trong những yếu tố quan trọng đảm bảo làm việc thành công, cải thiện đời sống con người.
Việc chọn ngày tốt phải sử dụng đúng lý thuyết Âm Dương Ngũ hành trong Âm lịch tức hệ lịch mã hoá thời gian theo hệ quy chiếu Can Chi. Tránh những hủ tục chọn ngày lạc hậu, mê tín dị đoan thường thêu dệt trong dân gian, không những không mang lại kết quả gì mà trái lại gây tâm lý hoang mang, làm lỡ mất thời điểm tốt cần thực hiện công việc.
Ứng dụng chọn ngày tốt xấu
1. Những điều cần tránh khi chọn ngày để làm những việc lớn:
- Ngày có chi trùng với can chi tuổi của người cần xem. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Đinh Tỵ
- Ngày có can trùng với can tuổi của người cần xem, còn chi xung với chi tuổi. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Đinh Hợi (Chính xung rất độc).
- Ngày có can xung với can tuổi của người cần xem, còn chi trùng với chi tuổi hoặc chi xung của tuổi. Ví dụ tuổi Đinh Tỵ không nên dùng ngày Quý Tỵ hoặc Quý Hợi.
- Ngày Nguyệt Kỵ: Mồng 5, 14, 23 hàng tháng. Tổng các số trong 3 ngày trên là 5, 5 tượng trưng cho sao Ngũ Hoàng Thổ ở trung cung rất tối kỵ cho mọi việc.
- Ngày Tam Nương: Thượng tuần là ngày mùng 3, mùng 7. Trung tuần là ngày 13,18. Hạ tuần là ngày 22, 27. Không nên kiêng những ngày này vì truyện kể có một bà gì ghẻ đi cưới vợ cho con chồng, lựa trúng ngày Tam Nương để hại con ghẻ. Nào ngờ khi đám cưới lại gặp đúng lúc nhà vua đi ngang qua nên bỗng dưng hoá tốt. Vì vậy chúng ta không nên kiêng kỵ ngày này, nên chăng chỉ kiêng cho những vị đứng đầu đất nước.
- Ngày Thọ Tử:

- Ngày Chi khắc Can (Đại hung): Canh Ngọ, Bính Tí, Mậu Dần, Tân Tỵ, Quý Mùi, Giáp Thân, Ất Dậu, Quý Sửu, Nhâm Tuất.
- Ngày Ngũ Ly (Đại Hung): Nhâm Thân, Quý Dậu, Giáp Thân, Ất Dậu, Mậu Thân, Kỷ Dậu
- Ngày Can khắc Chi (Tiểu Hung): Ất Sửu, Giáp Tuất, Nhâm Ngọ, Mậu Tí, Canh Dần, Tân Mão, Quý Tỵ, Ất Mùi, Đinh Dậu, Kỷ Hợi, Giáp Thìn.
2. Những yếu tố của ngày tốt - Chủ yếu căn cứ theo yếu tố Ngũ Hành của ngày sau đây:
- Ngày Can sinh Chi (Đại Cát): có vai trò rất quan trọng khi tiến hành đại sự: Đinh Sửu, Bính Tuất, Ất Tỵ, Đinh Mùi, Giáp Ngọ, Mậu Thân, Canh Tí, Nhâm Dần, Kỷ Dậu, Tân Hợi, Quý Mão, Bính Thìn.
- Ngày Chi sinh Can (Tiểu Cát): cũng là những ngày tốt: Giáp Tí, Bính Dần, Đinh Mão, Tân Mùi, Nhâm Thân, Quý Dậu, Canh Thìn, Tân Sửu, Canh Tuất, Tân Hợi, Nhâm Tí, Mậu Ngọ.
- Ngày Thiên Giải:
+ Từ Lập xuân đến trước Lập Hạ: Nhâm Dần, Quý Mão
+ Từ Lập Hạ đến trước Lập Thu: Ất Tỵ, Giáp Ngọ
+ Từ Lập Thu đến trước Lập Đông: Mậu Thân, Kỷ Dậu
+ Từ Lập Đông đến trước Lập Xuân: Canh Tí, Tân Hợi
Ngoài ra cần chú ý kết hợp với các yếu tố sau để cân nhắc sự tốt xấu của ngày cần xem:
2. 1. Bảng 28 vị tinh tú quản ngày chi phối cát hung: Nên tra trong lịch vạn niên Dịch Học

2. 2. Theo 12 chỉ trực: Ngày Dần đầu tiên của tháng Giêng là trực Kiến, rối theo thứ tự an trực Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Thành, Thu, Khai, Bế.
2. 3. Theo Lục Diệu:
Tháng 1,   7: Ngày 1 là Tốc Hỉ: Tốt vừa, sáng tốt chiều xấu, cần làm nhanh
Tháng 2,   8: Ngày 1 là Lưu Liên: Hung , mọi việc khó thành
Tháng 3,   9: Ngày 1 là Tiểu Cát: Cát, mọi việc tốt lành, ít trở ngại
Tháng 4, 10: Ngày 1 là Không Vong: Hung, mọi việc bất thành
Tháng 5, 11: Ngày 1 là Đại An: Cát, mọi việc đều yên tâm hành sự
Tháng 6, 12: Ngày 1 là Xích Khẩu: Hung, đề phòng miệng lưỡi, cãi vã.
Rồi theo thứ tự 1 Đại An, 2 Lưu Liên, 3 Tốc Hỉ, 4 Xích Khẩu, 5 Tiểu Cát, 6 Không Vong tiếp theo các ngày trong tháng.
2. 4. Theo vòng Hoàng Đạo:
Giờ Hoàng Đạo trong ngày, ngày Hoàng Đạo trong tháng
2. 5. Các ngày nên kiêng kỵ
Các ngày Sát chủ cũng không nên làm việc lớn:
Bảng các ngày Sát chủ trong tháng:

Hung Niên và Tam Tai: Phàm từ xưa đến nay, cứ đến năm tuổi là người ta tránh sự cưới hỏi trong năm này, tránh dựng vợ gả chồng vì cho là bị ở lứa tuổi Hung niên. Đúng ra năm 20 tuổi thì chẳng có gì là xung kỵ cả, có điều xét đoán thì năm 20 tuổi cưới vợ thì sớm lắm.
Do đó người ta bày ra cách kéo dài thời gian qua tuổi 20 để thuận tiện, ngoại trừ tam tai và đại hạn mà nhiều sách đã chứng minh là đúng.
Tam Tai: Kỵ cất nhà hoặc cưới gả
- Tuổi Thân - Tý - Thìn thì tam tai nên tránh các năm Dần - Mão - Thìn
- Tuổi Dần - Ngọ - Tuất thì tránh tam tai ở các năm Thân - Dậu - Tuất
- Tuổi Sửu - Tỵ - Dậu thì tránh tam tai tại các năm Tỵ - Ngọ - Mùi
- Tuổi Hợi - Mão - Mùi thì tránh tam tai tại các năm Tỵ - Ngọ - Mùi
Theo lịch sách cổ truyền chứng minh là đúng là hễ vào tuổi nào gặp tam tai không những cất nhà mà cả cưới gả cũng là chuyện xấu. Nên các bạn nên tránh vào những năm hung niên nói trên dù muốn dù không thì cũng đỡ đi được phần nào.
Ngày Nguyệt Kỵ: Kỵ xuất hành hoặc khai trương vào các ngày mùng năm(5), mười bốn(14) và hai mươi ba.
Ngày Tam Nương: Tránh mở cửa hàng khai trương vào các ngày mùng 3, mùng 7, 13 và ngày 22
Giờ sát chủ:




30 tháng 3, 2011

LỊCH VẠN SỰ TỪ 1/4 (28/2 ÂM) ĐẾN 15/4 (13/3 ÂM)



THỨ NĂM ngày 31 tháng 3 năm 2011 (tuần thứ 13 ; ngày thứ 90 của năm 2011). Tức là ngày 27 tháng Hai năm Tân Mão (Ngày Ất Dậu tháng Tân Mão năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:51   chính ngọ: 12:01         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:51   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Phá (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Đẩu (Tướng tinh Con Cua - Mộc) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Tây Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Trực Tinh Thiên Quý Thiên Thành, Ngọc Đường (Ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Tốt chung mọi viêc)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Cửu Thổ Quỷ Trùng Tang, Dương Thác (ất Mão) Tiểu Hồng Sa, Nguyệt Phá, Hoang Vu, Thiên Tặc, Nguyệt Yếm, Tai Sát, Ngũ Hư, Ly Sàng (Ảnh hưởng xấu với các việc: ; Giá thú, An táng, Khởi công xây nhà. Khởi tạo, Động thổ, Khai trương, Xây dựng, Xuất hành, Nhập trạch, giá thú, An táng)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Mão (o), Đinh Mão (h), Tân Mùi (o), Tân Sửu (o)

THỨ SÁU ngày 1 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 13 ; ngày thứ 91 của năm 2011). Tức là ngày 27 tháng Hai năm Tân Mão (Ngày Bính Tuất tháng Tân Mão năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:50   chính ngọ: 12:01         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:50   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Nguy (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Ngưu (Tướng tinh Con Trâu - Kim) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Tây Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Minh Tinh, Hoạt Diệu, Lục Hợp (Ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt nhưng gặp thụ tử thì xấu)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Thiên Ôn, Nguyệt Hư, Quỷ Khốc (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Giá thú, Mở cửa hàng, Tế tự, Mai táng) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Thìn (m), Nhâm Thìn (t), Nhâm Ngọ (m), Nhâm Tuất (t), Nhâm Tý (m).

THỨ BẢY ngày 2 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 92 của năm 2011). Tức là ngày 28 tháng Hai năm Tân Mão (Ngày Đinh Hợi tháng Tân Mão năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:49   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:11
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:50   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Nữ (Tướng tinh Con Dơi - Thổ) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Nguyên Vũ (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Tây Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nguyệt Ân Thiên Hỷ, Tam Hợp, Mấu Thương (Ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Huyền Vũ, Lôi Công, Cô Thần, Thổ Cấm (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Mai táng, Giá thú).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Tỵ (m), Quý Tỵ (t), Quý Mùi (m), Quý Hợi (t), Quý Sửu (m)

CHỦ NHẬT ngày 3 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 93 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 1 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:49   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:12
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:49   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Hư (Tướng tinh Con Chuột - Thái Dương) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc.
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Chính Bắc; Hướng các thần ác: Hướng Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Xá (mậu Dần) Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mấu Thương, Đại Hồng Sa (Ảnh hưởng tốt với các việc: Hôn thú, Cầu phúc, cầu tài lộc, tế tự, Khai trương).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Xích Khẩu Ly Sào Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Bính Ngọ (t), Giáp Ngọ (k).

THỨ HAI ngày 4 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 94 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 2 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Kỷ Sửu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:48   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:12
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:49   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Thu (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Nguy (Tướng tinh Con Én - Thái Âm) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Nguyên Vũ (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Chính Nam; Hướng các thần ác: Hướng Bắc.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: U Vi Tinh, Ích Hậu, Đại Hồng Sa (Ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Trùng Tang, Trùng Phục Cô Quả, Tiểu Hồng Sa, Địa Phá, Hoang Vu, Huyền Vũ, Thần Cách, Băng Tiêu, Hà Khôi, Ngũ Hư (Ảnh hưởng xấu với các việc: Giá thú, Khởi công, An táng Xây dựng, Tế tự, Khởi công, Giá thú, Mai táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Đinh Mùi (t), Ất Mùi (k).

THỨ BA ngày 5 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 95 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 3 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Canh Dần tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:47   chính ngọ: 12:00         mặt trời lặn: 18:12
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:48   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Khai (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Thất (Tướng tinh Con Heo - Hoả) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Tư Mệnh (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất.
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Hướng Bắc
Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Thuỵ Nguyệt Ân Sinh Khí, Thiên Quan, Tục Thế, Dịch Mã, Phúc Hậu, Hoàng Ân (Ảnh hưởng tốt với các việc: Làm nhà, sửa nhà, Động Thổ, trồng cây, Giá thú, Xuất hành, Cầu tài lộc, Khai trương (Riêng ngày mậu Dần Kỵ Động thổ).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Hoả Tinh Âm Thác (canh Thân) Thiên Tặc, Hoả Tai (Ảnh hưởng xấu với các việc: Khởi tạo, Động thổ, Nhập trạch, Khai trương, Lợp nhà, Làm nhà).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Nhâm Thân (k), Mậu Thân (o), Giáp Tý (k), Giáp Ngọ (k).

THỨ TƯ ngày 6 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 96 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 4 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Tân Mão tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:46   chính ngọ: 11:59         mặt trời lặn: 18:13
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:47   chính ngọ: 11:56         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Bế (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Bích (Tướng tinh Con Nhím - Thuỷ) - thuộc chùm sao Huyền Vũ -Phương Bắc
+ Ngày Câu Trận (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Hướng Bắc
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Yếu Yên (thiên Quý) (Ảnh hưởng tốt với các việc: Giá thú).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Đại Không Vong Thiên Địa Chuyển Sát (tân Mão, Ất Mão) Thiên Lại, Nguyệt Hoả, Câu Trận, Nguyệt Kiến (Ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, lợp bếp, Mai táng, Động thổ).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Quý Dậu (k), Kỷ Dậu (o), Ất Sửu (k), Ất Mùi (k).

THỨ NĂM ngày 7 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 97 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 5 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Nhâm Thìn tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:45   chính ngọ: 11:59         mặt trời lặn: 18:13
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:47   chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Kiến (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Khuê (Tướng tinh Con Sói - Mộc) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây.
+ Ngày Thanh Long (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23).
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Tây; Hướng các thần ác: Hướng Bắc.
 + Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Sát Cống Thiên Đức, Nguỵệt Đức Mãn Đức, Thanh Long, Kính Tâm, (Ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt chung mọi viêc).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Thổ Phủ, Thiên Ôn, Ngũ Quỷ, Không Phòng, Nguyệt Hình, Phủ Đầu Sát, Tam Tang (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây, Dựng, Động thổ, Xuất hành, Khởi tạo, An táng, Giá thú) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Bính Tuất (o), Giáp Tuất (h), Bính Dần (h), Giáp Thìn (h), Bính Thìn (o).

THỨ SÁU ngày 8 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 14 ; ngày thứ 98 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 6 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Quý Tỵ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão)
Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:44   chính ngọ: 11:59         mặt trời lặn: 18:13
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:46   chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Trừ (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Lâu (Tướng tinh Con Chó - Kim) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Minh Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Tây Bắc; Hướng các thần ác: Thần đi vắng
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Trực Tinh Nguyệt Tài, Tam Hợp, Ngũ Phú, Âm Đức, Minh Đường (Ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài, Khai trương, Xuất hành, Di chuyển, Giao dịch)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Cửu Thổ Quỷ Thiên Địa Chính Chuyển (quý Mão) Kiếp Sát, Hoang Vu, Nhân Cách, Lôi Công, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo) (Lưu ý: Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Định Hợi (o), Ất Hợi (h)đinh Mão (h).

THỨ BẢY ngày 9 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 99 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 7 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Giáp Ngọ tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão) Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:43   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:14
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:46   chính ngọ: 11:55         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Mãn (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Vị (Tướng tinh Con Trĩ - Thổ) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Thiên Hình (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Quý Thiên Phú, Lộc Khố, Dân Nhật (thời Đức) (Ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Xây dựng nhà cửa, Khai trương, An Táng, Cầu tài lộc, Giao dịch).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Xích Khẩu Cửu Thổ Quỷ Dương Thác (giáp Thìn) Thiên Hoả, Thổ Ôn Thiên Cẩu, Phi Ma Sát, Quả Tú (Ảnh hưởng xấu với các việc: Lợp nhà, đào ao giếng, Tế tự, Xây dựng, Nhâp trạch, giá thú).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Mậu Tý (h), Nhâm Tý (m), Canh Dần (h), Canh Thân (m) Mậu Ngọ (h), Nhâm Ngọ (m).

CHỦ NHẬT ngày 10 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 100 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 8 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Ất Mùi tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:42   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:14
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:45   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG - NGÀY QUỐC LỄ CỦA TOÀN THỂ NGƯỜI VIỆT NAM

+ Trực: Bình (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Mão (Tướng tinh Con Gà- Thái Dương) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây.
+ Ngày Chu Tước (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Mão (05:07); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Đông Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Quý Hoạt Diệu (Ảnh hưởng tốt với các việc:Giá thú, Tốt nhưng gặp Thụ tử thì xấu)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Tiểu Không Vong Thiên Cương, Tiểu Hao, Nguyệt Hư, Chu Tước, Sát Chủ, Tội Chí (Ảnh hưởng xấu với các việc: Kinh doanh, Cầu tài, Giá thú, Mở cửa hàng, Nhập Trạch, Khai trương, Tế tự, Kiện cáo).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Kỷ Sửu (h), Quý Sửu (m), Tân Mão (h), Tân Dậu (m).

THỨ HAI ngày 11 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 101 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 9 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Bính Thân tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Mậu Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:41   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:14
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:45   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Định (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Tất (Tướng tinh Con Quạ - Thái Âm) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Kim Quỹ (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Mùi (13:15); Tuất
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nhân Chuyên Nguyệt Không Thiên Tài, Tam Hợp (Ảnh hưởng tốt với các việc: Sửa nhà, làm giường Cầu tài lộc, Khai trương, Tang tế).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Dương công Kỵ Đại Hao (tử Khí Quan Phù), Nguyệt Yếm, Vãng Vong (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, Cầu tài lộc, Động thổ, (Riêng Canh thân kỵ cả An táng).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Giáp Dần (t), Nhâm Dần (k), Nhâm Thân (k), Nhâm Tuất (t), Nhâm Thìn (t).

THỨ BA ngày 12 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 102 của năm 2011). Tức là ngày Mùng 10 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Đinh Dậu tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Canh Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:41   chính ngọ: 11:58         mặt trời lặn: 18:15
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:44   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Chấp (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Chuỷ (Tướng tinh Con Khỉ - Hoả) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Kim Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Dần (03:05); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Chính Nam; Hướng Tài thần: Chính Đông; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp Đại Tài, Phổ Hộ, Lục Hợp, Kim Đường, Nguyệt Giải (Ảnh hưởng tốt với các việc: Tốt cho các việc Cầu tài lộc, Khai trương, làm phúc, giá thú, Xuất hành).
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Hoang Vu, Ly Sàng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xấu mọi việc).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Ất Máo (t), Quý Mão (k), Quý Dậu (k), Quý Tỵ (t), Quý Hợi (t).

THỨ TƯ ngày 13 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 103 của năm 2011). Tức là ngày 11 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Mậu Tuất tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Nhâm Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:40   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:15
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:43   chính ngọ: 11:54         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực: Phá (Xấu); Nhị thập bát tú: Sao Sâm (Tướng tinh Con Vượn - Thuỷ) - thuộc chùm sao Bạch Hổ -Phương Tây
+ Ngày Bạch Hổ (Ngày Hắc đạo)
+ Giờ HOÀNG ĐẠO: Dần (03:05); Thìn (07:09); Tỵ (09:11); Thân (15:17); Dậu (17:19) (17:19); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Nam; Hướng Tài thần: Chính Bắc; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Xá (mậu Dần) Thiên Mã, Phúc Sinh, Giải Thần (Ảnh hưởng tốt với các việc: Xuất hành, Giao dịch, cầu tài lộc, Tế tự, tố tụng, Giải Oan (Trừ được Sao Xấu vì có sao Giải Thần)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Ly Sào Nguyệt Phá, Lục Bất Thành, Cửu Không, Quỷ Khốc, Bạch Hổ (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xây dựng, Xuất hành, Khai trương, Cầu tài, Mai táng, Tế tự)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Canh Thìn (k), Bính Thìn (o).

THỨ NĂM ngày 14 tháng 4 năm 2011 (tuần thứ 15 ; ngày thứ 104 của năm 2011 ). Tức là ngày 12 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Kỷ Hợi tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão ). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Giáp Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:39   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:15
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:43   chính ngọ: 11:53         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Nguy (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Tỉnh (Tướng tinh Con Cầy - Mộc) - thuộc chùm sao Chu tước -Phương Nam
+ Ngày Ngọc Đường (Ngày Hoàng đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Sửu (01:03); Thìn (07:09); Ngọ (11:13); Mùi (13:15); Tuất (19:21); Hợi (21:23);
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Đông Bắc; Hướng Tài thần: Chính Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Thiên Thành, Cát Khánh, Mẫu Thương, Tuế Hợp, Ngọc Đường (Ảnh hưởng tốt với các việc: Cầu tài lộc, Khai trương).
+ Các sao xấu ( HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Đại Không Vong Hoả Tinh Trùng Tang, Trùng Phục Thụ Tử, Địa Tặc, Thổ Cấm (Ảnh hưởng xấu với các việc: ; Giá thú, Khởi công, An táng Khởi tạo, An táng, Động thổ, Xuất hành, Xây dựng) (Lưu ý : Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá)
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Tân Tỵ (k) , Đinh Tỵ (o).

THỨ SÁU ngày 15 tháng 4 năm 2011 ( tuần thứ 15 ; ngày thứ 105 của năm 2011 ). Tức là ngày 13 tháng Ba năm Tân Mão (Ngày Canh Tý tháng Nhâm Thìn năm Tân Mão). Giờ thứ nhất trong ngày khởi từ Bính Tý.
Mặt trời mọc tại Hà nội lúc:              05:38   chính ngọ: 11:57         mặt trời lặn: 18:16
Mặt trời mọc tại tp. HCM lúc:          05:42   chính ngọ: 11:53         mặt trời lặn: 18:04

+ Trực Thành (Tốt); Nhị thập bát tú: Sao Quỷ (Tướng tinh Con Dê - Kim) - thuộc chùm sao Chu tước -Phương Nam
+ Ngày Thiên Lao (Ngày Hắc đạo)
+ Các giờ HOÀNG ĐẠO: Tý (23:01); Sửu (01:03); Mão (05:07); Ngọ (11:13); Thân (15:17); Dậu (17:19)
+ Hướng xuất hành: Hướng Hỷ thần: Tây Bắc; Hướng Tài thần: Tây Nam; Hướng các thần ác: Thần đi vắng.
+ Các sao tốt (CÁT TINH) xuất hiện trong ngày: Nguyệt Ân Thiên Hỷ, Minh Tinh, Thánh Tâm, Tam Hợp, Mấu Thương, Đại Hồng Sa (Ảnh hưởng tốt với các việc: Hôn thú, Cầu phúc, cầu tài lộc, tế tự, Khai trương,)
+ Các sao xấu (HUNG TINH) xuất hiện trong ngày: Kim thần thất sát (*) Xích Khẩu Âm Thác (canh Thân) Hoàng Sa, Cô Thần, Lỗ Ban Sát, Không Phòng (Ảnh hưởng xấu với các việc: Xuất hành, Giá thú, An táng, Xây dựng, Giá thú, Khởi tạo,) (Lưu ý : Ngày có sao Kim thần thất sát (*) là ngày cực kỳ Xấu (trừ khi xuất hiện cùng sao Thần giải mới bị vô hiệu hoá).
+ Hôm nay xung khắc (kỵ) các tuổi: Nhâm Ngọ (m) , Bính Ngọ (t) , Giáp Thân (t) , Giáp Dần (t).

NGÀY LỄ KỶ NIỆM THEO ÂM LỊCH
Tháng 3: Lễ hội đâm trâu, thuộc dân tộc ít người Tây Nguyên
4/5/1277: Ngày mất vua Trần Thái Tông (1218)
1/3: Hội điện Hòn Chén, xã Cát Hải, Huế – Hội rước Thần Nông, Quảng Nam
1-10/3: Hội Phủ Giày, Vụ Bản, Nam Định (Chính 3/3)
3/3: Hội Phủ Tây Hồ,Quảng An, Tây Hồ, Hà Nội – Tết bánh trôi, bánh chay
1-15/3: Hội đền Sủi (Gia Lâm, Hà Nội)
3/3: TẾT HÀN THỰC
5-7/3 (7): Hội Chùa Thầy, Sài Sơn, Quốc Oai, Hà Tây.
6/3: Hội Chùa Tây Phương, Thạch Xá, Thạch Thất, Hà Tây
- Hội đền Hát Môn, Hát Môn, Phúc Thọ, Hà Tây
6-9/3 (8): Hội đền Hét, Thái Thụy, Thái Bình
7-8/: Hội chùa Láng, Hà Nội
8/3/Mậu Tý: Chiến thắng Bạch Đằng Giang lần thứ 3 (9/4/1288)
10/3: GIỖ TỔ HÙNG VƯƠNG (Hy Cương, Lâm Thao, Phú Thọ)
– Lễ hội Trường Yên (Hoa Lư, Ninh Bình)
11/3: Hội làng Đăm, Tây Tựu, Từ Liêm, Hà Nội
12/3: Hội làng Sượt (P. Thanh Bình, Hải Dương)
13/3: Hội Giá, Yên Sở, Hoài Đức, Hà Tây
14-16/3: Hội đền Đô (thờ Lý Bát Đế), Đình Bảng, Từ Sơn, Bắc Ninh
20-24/3: Lễ hội Tháp Bà, Vĩnh Phước, Nha Trang, Khánh Hòa
21-1/4: Hội làng Lộng Khê, An khê, Quỳnh Phụ, Thái Bình
23/3: Hội làng Lệ mật xã Việt Hưng, Gia Lâm, Hà Nội
26/3: Hội chùa Bút Tháp (Bắc Ninh)