Hi, How are you

Welcome to Hanoi University of Pharmacy K26’s Blog (Hanoi University of Pharmacy’s the 26 Course). At the end of this year (2011) we are organizing a ceremony for the day when we entered the University 40 years ago. This blog is a place where we can share the confide, keep the students’ memory and it will give some materials for our course's summmary record book. I would like all of us to respond and take part in this event.

BÀI NHIỀU NGƯỜI XEM NHẤT

15 tháng 3, 2011

LỊCH VẠN SỰ TỪ 16/3 (12/2 ÂM) ĐẾN 31/3 (27/2 ÂM)

Thứ Tư – Ngày CANH NGỌ – 16/3 tức 12/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Sâm – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Giáp Thân, Giáp Dần – Tự hình: Bính Ngọ, Nhâm Ngọ – Khắc tuổi Chi: Nhâm Tý, Bính Tý.
SAO TỐT: Nguyệt không, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Nhân chuyên, Hoàng đạo Kim quỹ.
Nên: lợp mái, dọn nhà, cầu tài, cầu phúc, khai trương,
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi.
Cử: không nên làm việc mới, xây dựng, đi song nước
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Năm – Ngày TÂN MÙI – 17/3 tức 13/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Tỉnh – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Ất Dậu, Ất Mão – Khắc tuổi Chi: Quý Sửu, Đinh Sửu
SAO TỐT: Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp, Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: cúng tế, cầu phúc, những việc cũ việc nhỏ
SAO XẤU: Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Trùng phục, Huyết kỵ. Ngày Tam nương
Cử: làm bếp, làm mái, động thổ, an táng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Sáu – Ngày NHÂM THÂN – 18/3 tức 14/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Quỷ – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Bính Dần, Canh Dần.
SAO TỐT: Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Thiên ân.
Nên: thay đổi, chữa bệnh,
SAO XẤU: Kiếp sát. Hắc đạo: Bạch h. Ngày Nguyệt k
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Bảy – Ngày QUÝ DẬU – 19/3 tức 15/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Liễu – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi: Đinh Mão, Tân Mão.
SAO TỐT: Thiên thành. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: tốt những việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Tai sát, Nguyệt yếm, Ngũ hư, Cô quả, Hỏa tinh.
Cử: xuất hành, khai trương, dọn nhà, gả cưới, làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Chủ Nhật – Ngày GIÁP TUẤT – 20/3 tức 16/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Tinh – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Canh Thìn, Canh Tuất – Khắc tuổi Chi: Nhâm Thìn, Canh Thìn.
SAO TỐT: Nguyệt đức, Thiên quý, Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp
Nên: an tang, gả cưới, chữa bệnh, cầu phúc
SAO XẤU: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Hắc đạo: Thiên lao.
Cử: vào đơn, xây dựng, khai trương, giao dịch
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Hai – Ngày ẤT HỢI – 21/3 tức 17/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao TRƯƠNG – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi: Quý Tỵ, Tân Tỵ.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Sát cống
Nên: gả cưới, dọn nhà, giao dịch
SAO XẤU: Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Trùng tang, Đại mộ, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Nguyên vũ.
Cử: xây dựng, tẩn liệm, an táng
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Ba – Ngày BÍNH TÝ – 22/3 tức 18/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Dực – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Ngọ, Mậu Ngọ.
SAO TỐT: Tuế đức, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Trực tinh, Hoàng đạo: Tư mệnh.
Nên: vào đơn, chữa bệnh, những việc nhỏ
SAO XẤU: Sát chủ, Địa tặc, Băng tiêu, Nguyệt hình, Tội chí, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát. Ngày Tam nương.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Tư – Ngày ĐINH SỬU – 23/3 tức 19/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Chẩn – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Mùi, Kỷ Mùi
SAO TỐT: Nguyệt ân, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương
Nên: an táng, đính hôn, cúng tế, cầu phúc
SAO XẤU: Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Bát phong, Khô tiêu. Hắc đạo: Câu trận.
Cử: xây dựng, gả cưới, khai trương, cầu tài, dọn nhà
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Năm – Ngày MẬU DẦN – 24/3 tức 20/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao GIÁC – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Thân, Giáp Thân
SAO TỐT: Thiên phúc, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên thụy, Bất tương. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Hoàng sa, Ly sào, Ngũ quỷ, Kim thần thất sát, Huyết chi.
Cử: xuất hành, thay đổi, đi xa
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Sáu – Ngày KỶ MÃO – 25/3 tức 21/2 ÂL (T)
Hành THỔ – Sao Cang – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Dậu, Ất Dậu.
SAO TỐT: Nguyệt đức hợp, Phúc sinh, Quan nhật, Thiên ân, Thiên thụy, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Kim thần thất sát, Nguyệt kiến.
Cử: lợp mái, làm bếp, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Bảy – Ngày CANH THÌN – 26/3 tức 22/2 ÂL (T)
80 năm Ngày thành lập Đoàn thanh niên Lao động Việt nam 26/03/1931-26/03/2011
Hành KIM – Sao Đê – Trực TrỪ
Khắc tuổi Can: Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Tuất, Mậu Tuất.
SAO TỐT: Thiên ân, Nguyệt không
Nên: cúng tế, cầu phúc
SAO XẤU: Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Hắc đạo: Thiên hình, Phủ đầu dát, Tam tang, Ngày Tam nương.
Cử: vào đơn, xây dựng, lợp mái, gả cưới, an táng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Chủ Nhật – Ngày TÂN TỴ – 27/3 tức 23/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao PHÒNG – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Hợi, Kỷ Hợi.
SAO TỐT: Thiên ân, Thiên đức hợp, Thiên phú, Thiên thụy, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Phi liêm đại sát, Trùng phục. Ly sào. Hắc đạo: Chu tước. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: tẩn liệm, động thổ, dọn nhà, khai trương,
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Hai – Ngày NHÂM NGỌ – 28/3 tức 24/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Tâm – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Bính Tuất, Bính Thìn – Tự hình: Giáp Ngọ, Canh Ngọ – Khắc tuổi Chi: Giáp Tý, Canh Tý
SAO TỐT: Thiên đức, Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên tài, Ích hậu, Thời đức, Hoàng đạo: Kim quỹ
Nên: cầu tài, gả cưới, an táng, xây dựng, giao dịch
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên lại, Tiểu hao, Hà khôi, Hỏa tinh.
Cử: đi sông nước, làm bếp, nhóm họp
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Ba – Ngày QUÝ MÙI – 29/3 tức 25/2 ÂL (T)
Hành MỘC  – Sao VĨ – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Sửu, Tân Sửu.
SAO TỐT: Thiên ân, Địa tài, Âm đức, Mãn đức, Tục thế, Tam hợp. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Đại hao, Hỏa tai, Nhân cách, Thổ cấm, Huyết kỵ.
Cử: nhóm họp. cúng tế, cầu phúc, an táng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Tư – Ngày GIÁP THÂN – 30/3 tức 26/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao CƠ – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi: Mậu Dần, Bính Dần.
SAO TỐT: Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống
Nên: tốt mọi sự, xuất hành, đi xa, cầu tài, thay đổi
SAO XẤU: Kiếp sát. Hắc đạo: Bạch hổ
Cử: động thổ, đính hôn, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Năm – Ngày ẤT DẬU – 31/3 tức 27/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao Đẩu – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Mão, Đinh Mão.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên thành, Trực tinh. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: giao dịch, chữa bệnh, vào đơn,
SAO XẤU: Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả, Đại mộ, Trùng tang, Cửu thổ quỷ. Ngày Tam nương
Cử: an táng, gả cưới, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

LỄ HỘI THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

10-12/2: Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu)
10- 12/2: Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu,Hưng Yên
12/2: Lễ hội Bà Thu bồn, tỉnh Quảng Nam
15/2: Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)
15/2: Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
14 -16/2: Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình
17-19/2: Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)
19-20/2: Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)
80 năm ngày thành lập Đoàn thanh niên Lao động Việt nam 26/03/1931-26/03/2011 (22 Âm)
24/2: Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)
24/2: Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

8 tháng 3, 2011

CHÚC MỪNG NGÀY 8 THÁNG 3

NHÂN NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM 8 THÁNG 3

XIN CHÚC CÁC BẠN NỮ KHÓA 26 LUÔN XINH ĐẸP, TƯƠI TRẺ, HẠNH PHÚC!

CONGRATULATION ON VIETNAMESE WOMEN 'S DAY 8th MARCH
WISHING YOU BEAUY, BEING CHEERFUL, AND HAPPINESS FOR EVER,

27 tháng 2, 2011

LỊCH VẠN SỰ 1/3 (27/01 ÂM) ĐẾN 15/3 (11/02 ÂM)

Thứ ba – Ngày ẤT MÃO – 1/3 tức 27/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao VĨ – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Tân Mùi, Tân Sửu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Dậu, Đinh Dậu.
SAO TỐT: Thiên quý.
Nên: làm việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Nguyệt kiến, Đại mộ, Kim thần thất sát. Hắc đạo: Chu tước. Ngày Tam nương
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Tư – Ngày BÍNH THÌN – 2/3 tức 28/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao CƠ – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Nhâm Tý, Nhâm Ngọ, Nhâm Tuất, Nhâm Thìn, Mậu Thìn – Khắc tuổi Chi: Mậu Tuất, Nhâm Tuất.
SAO TỐT: Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên phú, Thiên tài, Kim quỹ, Lộc khố, Nhân chuyên.
Nên: cúng tế, cầu phúc, cầu tài, thay đổi
SAO XẤU: Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Khô tiêu.
Cử: khai trương, động thổ, lợp mái, dọn nhà, an táng, đính hôn
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Năm – Ngày ĐINH TỴ – 3/3 tức 29/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao ĐẨU – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Quý Tỵ, Quý Hợi, Quý Sửu, Quý Mùi – Khắc tuổi Chi: Kỷ Hợi, Quý Hợi.
SAO TỐT: Thiên đức, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Ngũ hư, Nguyệt hình.
Cử: cúng tế, vào đơn, nhóm họp, cầu tài, giao dịch,
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Sáu – Ngày MẬU NGỌ – 4/3 tức 30/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Ngưu – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Không có – Tự hình: Giáp Ngọ, Bính Ngọ – Khắc tuổi Chi: Bính Tý, Giáp Tý.
SAO TỐT: Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức, Ngũ hợp.
Nên: xuất hành, thay đổi, chữa bệnh
SAO XẤU: Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỷ, Cửu thổ quỷ, Ly sào, Tội chí. Hắc đạo: Bạch hổ.
Cử: an táng, tẩn liệm, động thổ, gả cưới
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Bảy – Ngày KỶ MÙI – 5/3 tức 1/ 2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Nữ – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Đinh Sửu, Ất Sửu.
SAO TỐT: Thiên phúc, Thiên thành, Kính tâm, Ngũ hợp. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO XẤU: Thiên ôn, Thổ cấm, Hỏa tinh.
Cử: an tang, cải tang, động thổ, sửa chữa, làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Chủ Nhật – Ngày CANH THÂN – 6/3 tức 2/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Hư – Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Giáp Tý, Giáp Ngọ – Khắc  tuổi Chi: Nhâm Dần, Mậu Dần.
SAO TỐT: Nguyệt không, Thiên Đức, Thiên mã, Nguyệt giải, Giải thần, Yếu yên, Sát cống, Trực tinh.
Nên: xuất hành, đi xa, thay đổi, chữa bệnh, vào đơn,
SAO XẤU: Kiếp sát. Hắc đạo: Bạch hổ.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ Hai – Ngày TÂN DẬU – 7/3 tức 3/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Nguy – Trực Phá
Khắc tuổi Can: Ất Sửu, Ất Mùi – Khắc tuổi Chi: Quý Mão, Kỷ Mão.
SAO TỐT: Thiên thành, Ngũ hợp, Trực tinh. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: giao dịch, vào đơn, xây dựng
SAO XẤU: Tiểu hồng sa, Hoang vu, Thiên tặc, Nguyệt yếm, Tai sát, Ngũ hư, Cô quả, Trùng phục, Âm thác. Ngày Tam nương.
Cử: tẩn liệm, an táng. dọn nhà, khai trương. gả cưới,
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Ba – Ngày NHÂM TUẤT – 8/3 tức 4/2 ÂL (T)
NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM
Hành THỦY – Sao THẤT – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Bính Thìn, Bính Tuất, Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Bính Thìn, Giáp Thìn.
SAO TỐT: Minh tinh, Hoạt diệu, Lục hợp.
Nên: chỉ làm việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Nguyệt phá, Thiên ôn, Nguyệt hư, Quỷ khốc, Ly sào, Thiên lao.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Tư – Ngày QUÝ HỢI – 9/3 tức 5/2 ÂL (T)
Hành THỦY – Sao BÍCH – Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Đinh Tỵ, Đinh Hợi – Khắc tuổi Chi: Đinh Tỵ, Ất Tỵ.
SAO TỐT: Thiên hỉ, Tam hợp, Mẫu thương, Ngũ hợp.
Nên: gả cưới, thay đổi, giao dịch, xuất hành, đi xa
SAO XẤU: Lôi công, Cô thần, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Huyền Vũ. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: lợp mái, đính hôn, dọn nhà
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ Năm – Ngày GIÁP TÝ – 10/3 tức 6/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao Khuê – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Canh Dần, Canh Thân – Khắc tuổi Chi: Mậu Ngọ, Nhâm Ngọ
SAO TỐT: Thiên ân, Nguyệt đức, Thiên quý, Thiên quan, Tuế hợp, Mẫu thương, Đại hồng sa, Tư mệnh.
Nên: gả cưới, giao dịch, cầu tài
SAO XẤU: Sát chủ, Địa tặc, Tội chí, Băng tiêu, Nguyệt hình, Lỗ ban sát, Hỏa tinh, Kim thần thất sát, Đao chiêm sát.
Cử: động thổ, xây dựng, làm cửa, làm bếp, vào đơn,
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ Sáu – Ngày ẤT SỬU – 11/3 tức 7/2 ÂL (T)
Hành KIM – Sao LÂU – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Tân Mão, Tân Dậu – Khắc tuổi Chi: Kỷ Mùi, Quý Mùi
SAO TỐT: Thiên quý, Sinh khí, Kính tâm, Đại hồng sa, Hoàng ân, Bất tương.
Nên: giao dịch, cầu tài, vào đơn, cúng tế, cầu phúc
SAO XẤU: Hoang vu, Cửu không, Cô quả, Đại mộ, Trùng tang, Kim thần thất sát, Khô tiêu. Hắc đạo: Câu trận. Ngày Tam nương.
Cử: an tang, xây dựng, gả cưới
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ Bảy – Ngày BÍNH DẦN – 12/3 tức 8/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Vị – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Nhâm Tuất, Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Thân, Nhâm Thân.
SAO TỐT: Tuế Đức, Ngũ phú, Cát khánh, Phổ hộ, Phúc hậu, Thiên ân, Sát cống, Bất tương. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: mọi sự đều tốt
SAO XẤU: Hoàng sa, Ngũ quỷ, Huyết chi, Kim thần thất sát.
Cử: xuất hành, đi xa, thay đổi
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Chủ Nhật – Ngày ĐINH MÃO – 13/3 tức 9/2 ÂL (T)
Hành HỎA – Sao Mão – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Quý Tỵ, Quý Hợi – Khắc tuổi Chi: Ất Dậu, Quý Dậu
SAO TỐT: Nguyệt ân, Phúc sinh, Quan nhật, Thiên ân, Trực tinh. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: mọi sự đều tốt
SAO XẤU: Sát chủ, Thiên hỏa, Thổ phù, Thần cách, Nguyệt kiến, Kim thần thất sát.
Cử: động thổ, làm bếp, cúng tế, cầu tài
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ Hai – Ngày MẬU THÌN – 14/3 tức 10/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao TẤT – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Không có – Tự hình: Canh Thìn, Bính Thìn
Khắc tuổi Chi: Canh Tuất, Bính Tuất
SAO TỐT: Thiên phúc, Thiên ân.
Nên: tốt những việc cũ, việc nhỏ
SAO XẤU: Nguyệt hỏa, Lục bất thành, Phủ đầu dát, Tam tang, Ly sào, Thiên hình.
Cử: an táng, xây dựng, làm bếp, làm cửa, đính hôn, vào đơn
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ Ba – Ngày KỶ TỴ – 15/3 tức 11/2 ÂL (T)
Hành MỘC – Sao Chủy – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Hợi, Đinh Hợi
SAO TỐT: Nguyệt đức hợp, Thiên đức hợp, Thiên phú, Nguyệt tài, Thánh tâm, Lộc khố, Dịch mã.
Nên: giao dịch, cầu tài, nhóm họp, xuất hành, đi xa
SAO XẤU: Vãng vong, Thổ ôn, Hoang vu, Không phòng, Ly sào, Phi liêm đại sát. Hắc đạo: Chu tước.
Cử: khai trương, dọn nhà, gả cưới, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

LỄ HỘI THEO THÁNG 2 ÂM LỊCH

1-2: Lễ hội hoa Ban (hội lên núi hái hoa tháng hai) Sơn La, Lai Châu
2/2: Hội chùa Trầm, Chương Mỹ, Hà Nội (2) – Lễ hội miếu Ông Địa, Q. Gò Vấp
3/2- 30/3: Hội đền Cửa Ông (Cửa Suốt), thị xã Cẩm Phả, Quảng Ninh
4/2: 8/3 NGÀY PHỤ NỮ VIỆT NAM
5/2: Hội đền Đồng Nhân, P. Đồng Nhân, Q. Hai Bà Trưng, Hà Nội (4/2 ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng)
8/2: Hội đền Quát, Yết Kiêu, Gia Lộc, Hải Dương
9/2: Lễ hội điện Hòn Chén, Hương Trà, Huế
10/2: Hội đền Voi Phục, P.Cống Vị, Q.Ba Đình, Hà Nội
10-12/2: Hội Dinh Cô (Long Hải, H. Long Điền, Bà Rịa – Vũng Tàu)
10- 12/2: Hội đền Hóa Dạ Trạch, Khoái Châu, Hưng Yên
12/2: Lễ hội Bà Thu bồn, Quảng Nam
15/2: Lễ hội Đền Cuông, Diễn An, Diễn Châu, Nghệ An (Tháng 2 AL lễ Xuân tế, 15/8 AL tưởng nhớ Thục An Dương Vương)
15/2: Hội đền Vua Lê, núi Lam Thành, Hưng Nguyên, Nghệ An
14 -16/2: Hội bánh chưng làng Nghìn, Đồng Linh, An Bài, Quỳnh Phụ, Thái Bình
17-19/2: Lễ hội Quan Thế Âm – Ngũ Hành Sơn (Đà Nẵng)
19-20/2: Lễ hội đình Lý Hải (Lý Hải, Lý Sơn, Quảng Ngãi)
24/2: Hội đền Bà Triệu (Triệu Lộc, Hậu Lộc, Thanh Hóa)
24/2: Hội Phồn Xương,Yên Thế, Bắc Giang

26 tháng 2, 2011

CHÚC MỪNG NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM CONGRATULATION ON VIETNAMESE PHYSICIAN'S DAY

CHÚC MỪNG NHÂN DỊP NGÀY THẦY THUỐC VIỆT NAM 27 THÁNG 2

Xin gửi lời chúc đến các Dược sỹ Khóa 26 Đại học Dược Hà nội
Chúc các bạn luôn có Sức khỏe, Hạnh phúc và Thành đạt

CONGRATULATION ON VIETNAMESE PHYSICIAN'S DAY 27 FEBRUARY

Wishing You Health, Happiness and Success Forever

16 tháng 2, 2011

LỊCH VẠN SỰ 16/2 (14 ÂM) ĐẾN 28/2 (26 ÂM)

Thứ tư – Ngày NHÂM DẦN – 16/2 tức 14/1 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Sâm – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Bính Dần, Bính Thân – Khắc tuổi Chi: Canh Thân, Bính Thân.
SAO TỐT: Thiên đức hợp, Nguyệt không, Yếu yên, Phúc hậu
Nên:  chỉ tốt chuyện cũ, chuyện nhỏ, mọi sự đều xấu
SAO SẤU: Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Thiên hình, Cửu thổ quỷ, Kim thần thất sát. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: khai trương, dọn nhà, xây dựng, cưới hỏi, vào đơn, an táng
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ năm – Ngày QUÝ MÃO – 17/2 tức 15/1 ÂL (Đ)
LỄ THƯỢNG NGUYÊN (Rằm Tháng Giêng-Ngày Thơ Việt nam)
Hành KIM – Sao Tỉnh – Trực TRỪ
Khắc tuổi Can: Đinh Mão, Đinh Dậu – Khắc tuổi Chi: Tân Dậu, Đinh Dậu.
SAO TỐT: Sát cống.
Nên: xấu mọi sự, trừ việc cũ việc nhỏ
SAO SẤU: Nguyệt kiến,  Kim thần thất sát. Hắc đạo: Chu tước.
Cử: an táng, dọn nhà, khai trương, cưới hỏi, động thổ, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ sáu – Ngày GIÁP THÌN – 18/2 tức 16/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Quỷ – Trực MÃN
Khắc tuổi Can: Canh Thìn, Canh Tuất – Tự hình: Nhâm Thìn – Khắc tuổi Chi: Nhâm Tuất, Canh Tuất.
SAO TỐT: Thiên quý, Thiên phú, Thiên tài, Trực tinh, Kim quỹ, Lộc khố.
Nên: cúng tế, giao dịch, cầu tài, cầu phúc
SAO SẤU: Thổ ôn, Thiên tặc, Tam tang, Cửu không, Quả tú, Phủ đầu dát, Không phòng, Khô tiêu, Trùng tang, Thập ác đại bại.
Cử: tẩn liệm, an táng, cưới hỏi, dọn nhà, xây dựng
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ bảy – Ngày ẤT TỴ – 19/2 tức 17/1 ÂL (Đ)
Hành HỎA – Sao Liễu – Trực BÌNH
Khắc tuổi Can: Tân Tỵ, Tân Hợi – Khắc tuổi Chi: Quý Hợi, Tân Hợi.
SAO TỐT: Thiên quý, Địa tài, Hoạt diệu. Hoàng đạo: Kim đường.
Nên: đính hôn, khai trương, giao dịch, xuất hành cho người sinh Âm Tuế. Chữa bệnh, vào đơn
SAO SẤU: Sát chủ, Thiên cương, Tiểu hao, Hoang vu, Nguyệt hỏa, Thần cách, Băng tiêu, Nguyệt hình, Ngũ hư, Đại mộ.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Chủ nhật – Ngày BÍNH NGỌ – 20/2 tức 18/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Tinh – Trực ĐỊNH
Khắc tuổi Can: Không có – Tự hình: Canh Ngọ, Mậu Ngọ – Khắc tuổi Chi: Mậu Tý, Canh Tý.
SAO TỐT: Tuế đức, Nguyệt đức, Nguyệt ân, Thiên mã, Nguyệt tài, Tam hợp, Thời đức.
Nên: đi xa, giao dịch, an táng
SAO SẤU: Sát chủ, Đại hao, Hoàng sa, Ngũ quỹ, Tội chí. Hắc đạo: Bạch hổ. Ngày Tam nương
Cử: cưới gả, dọn nhà, khai trương, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Thứ hai – Ngày ĐINH MÙI – 21/2 tức 19/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao TRƯƠNG -Trực Chấp
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Kỷ Sửu, Tân Sửu.
SAO TỐT: Thiên đức, Thiên thành, Kính tâm, Nhân chuyên. Hoàng đạo: Ngọc đường.
Nên: tốt mọi sự
SAO SẤU: Thổ cấm, Thiên ôn.
Cử: vào đơn, giao dịch, an táng, gác mái làm cửa làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ ba – Ngày MẬU THÂN – 22/2 tức 20/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Dực -Trực  Phá
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Canh Dần, Giáp Dần.
SAO TỐT: Minh tinh, Nguyệt giải, Giải thần, Phổ hộ, Dịch mã.
Nên: đi xa, thay đổi, chữa bệnh, vào đơn
SAO SẤU: Thiên lao, Ly sào, Nguyệt phá.
Cử: đính hôn, khai trương, xuất hành, dọn nhà
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

Thứ tư – Ngày KỶ DẬU – 23/2 tức 21/1 ÂL (Đ)
Hành THỔ – Sao Chẩn – Trực Nguy
Khắc tuổi Can: Không có – Khắc tuổi Chi: Tân Mão, Ất Mão.
SAO TỐT: Thiên phúc, Phúc sinh, Cát khánh, Âm đức.
Nên: cúng tế, làm việc cũ việc nhỏ
SAO SẤU: Thiên lại, Hoang vu, Nhân cách, Cô Quả, Ly sào, Cửu thổ quỷ, Bát phong. Hắc đạo: Huyền vũ.
Cử: xấu mọi sự
Giờ hoàng đạo:  Tý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
Giờ hắc đạo: Sửu, Thìn, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Thứ năm – Ngày CANH TUẤT – 24/2 tức 22/1 ÂL (Đ)
Hành KIM -Sao GIÁC -Trực THÀNH
Khắc tuổi Can: Giáp Tuất, Giáp Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Thìn, Mậu Thìn.
SAO TỐT: Thiên hỉ, Thiên quan, Thiên ân, Tam hợp, Hoàng ân.
Nên: Mọi sự đều tốt
SAO SẤU: Nguyệt yếm, Cô thần, Quỷ khốc, Phi liêm đại sát, Trùng phục, Cửu thổ quỷ, Hỏa tinh, Âm thác. Ngày Tam nương
Cử: xuất hành, đính hôn, động thổ, tẩn liệm
Giờ hoàng đạo:  Dần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Mùi, Tuất

Thứ sáu – Ngày TÂN HỢI – 25/2 tức 23/1 ÂL (Đ)
Hành KIM – Sao Cang – Trực THÂU
Khắc tuổi Can: Ất Hợi, Ất Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Tỵ, Kỷ Tỵ.
SAO TỐT: Thiên ân, Nguyệt đức hợp, Thánh tâm, Ngũ phú, U vi, Lục hợp, Mẫu thương.
Nên: cúng tế, cầu phúc,
SAO SẤU: Kiếp sát, Địa phá, Hà khôi, Ly sàng, Đao chiêm sát. Hắc đạo: Câu trận. Ngày Nguyệt kỵ
Cử: mọi sự đều xấu, tránh đi sông nước
Giờ hoàng đạo:  Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Dần, Mão, Tỵ, Thân, Dậu

Thứ bảy – Ngày NHÂM TÝ – 26/2 tức 24/1 ÂL (Đ)
Hành MỘC – Sao Đê – Trực KHAI
Khắc tuổi Can: Bính Tuất, Bính Thìn – Khắc tuổi Chi: Giáp Ngọ, Canh Ngọ.
SAO TỐT: Thiên đức hợp, Thiên thụy, Nguyệt không, Sinh khí, Ích hậu, Mẫu thương, Đại hồng sa, Sát cống. Hoàng đạo: Thanh long.
Nên: mọi sự đều tốt
SAO SẤU: Thiên cương, Thiên hỏa, Tai sát, Lỗ ban sát, Kim thần thất sát. Đao chiêm sát.
Cử: động thổ, gác mái, làm bếp
Giờ hoàng đạo:  Tý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
Giờ hắc đạo: Dần, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất, Hợi

Chủ nhật – Ngày QUÝ SỬU – 27/2 tức 25/1 ÂL (Đ)
Ngày Thầy Thuốc Việt nam (27 tháng 2 dương lịch) 
Hành MỘC – Sao PHÒNG – Trực Bế
Khắc tuổi Can: Đinh Hợi, Đinh Tỵ – Khắc tuổi Chi: Ất Mùi, Tân Mùi.
SAO TỐT: Thiên ân, Tuế hợp, Tục thế, Đại hồng sa, Trực tinh. Hoàng đạo: Minh đường.
Nên: khai trương, xuất hành, dọn nhà, an táng
SAO SẤU: Hoang vu, Địa tặc, Hỏa tai, Nguyệt hư, Cô quả, Kim thần thất sát, Huyết chi, Huyết kỵ.
Cử: đính hôn, làm bếp, động thổ
Giờ hoàng đạo:  Dần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
Giờ hắc đạo: Tý, Sửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Dậu

Thứ hai – Ngày GIÁP DẦN – 28/2 tức 26/1 ÂL (Đ)
Hành THỦY – Sao Tâm – Trực KIẾN
Khắc tuổi Can: Canh Ngọ, Canh Tý – Khắc tuổi Chi: Mậu Thân, Bính Thân
SAO TỐT: Thiên quý, Yếu yên, Phúc hậu.
Nên: đính hôn, làm việc cũ việc nhỏ
SAO SẤU: Vãng vong, Thổ phù, Lục bất thành, Lôi công, Trùng tang, Dương thác, Thiên hình, Kim thần thất sát.
Cử: mọi sự đều xấu
Giờ hoàng đạo: Tý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
Giờ hắc đạo: Dần, Mão, Ngọ, Thân, Dậu, Hợi

NHỮNG NGÀY LỄ HỘI THÁNG GIÊNG Âm Lịch

14/1: Hội đánh Phết, Hiền Quang, Tam Thanh, Phú Thọ (Tưởng nhớ nữ tướng Thiền Hoa của Hai bà Trưng – Hội đền Dạ Trạch (Khoái Châu – Hưng Yên)
15/1: Tết Nguyên Tiêu (rằm tháng giêng) – Hội bà Chúa Kho, xã Vũ Ninh, Bắc Ninh – Ngày mất vua Lê Thánh Tông (1442 -1497) – Ngày Thơ Việt Nam
15-16/1: Hội rèn Vân Giang, Nam Giang, Nam Trực, Nam Định
16/1: Hội đền vua Mai (Mai Thúc Loan) xã Vân Diên, Nam Đàn, Nghệ An – Trò tung Còn, hội xuân các dân tộc Mường, Tày, Thái, Mông …
17/1: Hội chùa Dâu (Thuận Thành – Bắc Ninh)
18/1: Hội Côn Sơn, xã Côn Sơn, Chí Linh, Hải Dương
20/1: Ngày khởi nghĩa Hai Bà Trưng năm 40
20-30/1: Hội hoa Vị Khê (Điền Xá, Nam Trực, Nam Định.)
21/1: Lễ hội Yên Tử, thị xã Uông Bí, Quảng Ninh, tại núi Yên Tử
22/1: Lễ hội đua trải, Thừa Thiên Huế
22-27/1: Chợ Kỳ Lừa, P. Đông Kinh, Lạng Sơn